| số nhiều | palaeomagnetists |
young palaeomagnetist
nhà cổ từ học trẻ
palaeomagnetist discovers
nhà cổ từ học phát hiện
the palaeomagnetist
nhà cổ từ học
palaeomagnetists analyze
các nhà cổ từ học phân tích
skilled palaeomagnetist
nhà cổ từ học có tay nghề
palaeomagnetist studies
nhà cổ từ học nghiên cứu
palaeomagnetists publish
các nhà cổ từ học công bố
palaeomagnetist confirms
nhà cổ từ học xác nhận
expert palaeomagnetist
chuyên gia cổ từ học
palaeomagnetists find
các nhà cổ từ học tìm thấy
the palaeomagnetist analyzed the rock samples.
Người địa chấn học cổ đại đã phân tích các mẫu đá.
a palaeomagnetist studies earth's magnetic field.
Một người địa chấn học cổ đại nghiên cứu từ trường Trái Đất.
the experienced palaeomagnetist led the expedition.
Người địa chấn học cổ đại có kinh nghiệm đã dẫn đầu cuộc thám hiểm.
she works as a palaeomagnetist at the university.
Cô làm việc với tư cách là một người địa chấn học cổ đại tại đại học.
the palaeomagnetist measured the remanent magnetization.
Người địa chấn học cổ đại đã đo độ từ hóa còn lại.
every palaeomagnetist needs precise instruments.
Mọi người địa chấn học cổ đại đều cần các thiết bị chính xác.
the palaeomagnetist dated the volcanic eruption.
Người địa chấn học cổ đại đã xác định thời gian phun trào núi lửa.
this palaeomagnetist specializes in reversals.
Người địa chấn học cổ đại này chuyên về các sự đảo ngược.
the palaeomagnetist presented new findings today.
Người địa chấn học cổ đại đã trình bày những phát hiện mới hôm nay.
my colleague is a skilled palaeomagnetist.
Đồng nghiệp của tôi là một người địa chấn học cổ đại có tay nghề.
the palaeomagnetist collected samples from antarctica.
Người địa chấn học cổ đại đã thu thập mẫu từ Nam Cực.
young palaeomagnetist
nhà cổ từ học trẻ
palaeomagnetist discovers
nhà cổ từ học phát hiện
the palaeomagnetist
nhà cổ từ học
palaeomagnetists analyze
các nhà cổ từ học phân tích
skilled palaeomagnetist
nhà cổ từ học có tay nghề
palaeomagnetist studies
nhà cổ từ học nghiên cứu
palaeomagnetists publish
các nhà cổ từ học công bố
palaeomagnetist confirms
nhà cổ từ học xác nhận
expert palaeomagnetist
chuyên gia cổ từ học
palaeomagnetists find
các nhà cổ từ học tìm thấy
the palaeomagnetist analyzed the rock samples.
Người địa chấn học cổ đại đã phân tích các mẫu đá.
a palaeomagnetist studies earth's magnetic field.
Một người địa chấn học cổ đại nghiên cứu từ trường Trái Đất.
the experienced palaeomagnetist led the expedition.
Người địa chấn học cổ đại có kinh nghiệm đã dẫn đầu cuộc thám hiểm.
she works as a palaeomagnetist at the university.
Cô làm việc với tư cách là một người địa chấn học cổ đại tại đại học.
the palaeomagnetist measured the remanent magnetization.
Người địa chấn học cổ đại đã đo độ từ hóa còn lại.
every palaeomagnetist needs precise instruments.
Mọi người địa chấn học cổ đại đều cần các thiết bị chính xác.
the palaeomagnetist dated the volcanic eruption.
Người địa chấn học cổ đại đã xác định thời gian phun trào núi lửa.
this palaeomagnetist specializes in reversals.
Người địa chấn học cổ đại này chuyên về các sự đảo ngược.
the palaeomagnetist presented new findings today.
Người địa chấn học cổ đại đã trình bày những phát hiện mới hôm nay.
my colleague is a skilled palaeomagnetist.
Đồng nghiệp của tôi là một người địa chấn học cổ đại có tay nghề.
the palaeomagnetist collected samples from antarctica.
Người địa chấn học cổ đại đã thu thập mẫu từ Nam Cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay