palaeomagnetists study
Những nhà cổ từ học nghiên cứu
palaeomagnetists discovered
Những nhà cổ từ học đã phát hiện ra
palaeomagnetists analyze
Những nhà cổ từ học phân tích
palaeomagnetists confirm
Những nhà cổ từ học xác nhận
palaeomagnetists determine
Những nhà cổ từ học xác định
palaeomagnetists believe
Những nhà cổ từ học tin rằng
palaeomagnetists suggest
Những nhà cổ từ học đề xuất
palaeomagnetists measure
Những nhà cổ từ học đo đạc
palaeomagnetists examine
Những nhà cổ từ học kiểm tra
palaeomagnetists reveal
Những nhà cổ từ học tiết lộ
palaeomagnetists study the earth's ancient magnetic field preserved in rocks.
Những nhà địa từ học nghiên cứu từ trường cổ xưa của Trái Đất được bảo tồn trong đá.
palaeomagnetists analyze magnetic minerals to date geological events accurately.
Những nhà địa từ học phân tích các khoáng từ để xác định chính xác các sự kiện địa chất.
palaeomagnetists discovered that the earth's magnetic poles have reversed multiple times.
Những nhà địa từ học đã phát hiện ra rằng các cực từ của Trái Đất đã đảo ngược nhiều lần.
palaeomagnetists collect oriented rock samples from the field for analysis.
Những nhà địa từ học thu thập các mẫu đá định hướng từ hiện trường để phân tích.
many palaeomagnetists use superconducting rock magnetometers for precise measurements.
Nhiều nhà địa từ học sử dụng các thiết bị đo từ tính đá siêu dẫn để đo đạc chính xác.
palaeomagnetists use this technique to reconstruct the positions of ancient continents.
Những nhà địa từ học sử dụng kỹ thuật này để tái tạo vị trí của các lục địa cổ đại.
palaeomagnetists interpret data to explain the movement of tectonic plates.
Những nhà địa từ học diễn giải dữ liệu để giải thích sự chuyển động của các mảng kiến tạo.
by studying seafloor spreading, palaeomagnetists confirmed the theory of plate tectonics.
Bằng cách nghiên cứu sự mở rộng đáy biển, các nhà địa từ học đã xác nhận lý thuyết kiến tạo mảng.
palaeomagnetists help archaeologists date pottery by measuring its magnetic properties.
Những nhà địa từ học giúp các nhà khảo cổ xác định tuổi của gốm bằng cách đo tính chất từ của nó.
experienced palaeomagnetists can determine the ancient latitude of a rock formation.
Các nhà địa từ học có kinh nghiệm có thể xác định vĩ độ cổ đại của một cấu trúc đá.
palaeomagnetists rely on thermal remanent magnetization to understand past climates.
Những nhà địa từ học dựa vào từ tính dư nhiệt để hiểu về các khí hậu trong quá khứ.
global databases allow palaeomagnetists to share findings about apparent polar wander.
Các cơ sở dữ liệu toàn cầu cho phép các nhà địa từ học chia sẻ các phát hiện về sự di chuyển cực biểu kiến.
palaeomagnetists study
Những nhà cổ từ học nghiên cứu
palaeomagnetists discovered
Những nhà cổ từ học đã phát hiện ra
palaeomagnetists analyze
Những nhà cổ từ học phân tích
palaeomagnetists confirm
Những nhà cổ từ học xác nhận
palaeomagnetists determine
Những nhà cổ từ học xác định
palaeomagnetists believe
Những nhà cổ từ học tin rằng
palaeomagnetists suggest
Những nhà cổ từ học đề xuất
palaeomagnetists measure
Những nhà cổ từ học đo đạc
palaeomagnetists examine
Những nhà cổ từ học kiểm tra
palaeomagnetists reveal
Những nhà cổ từ học tiết lộ
palaeomagnetists study the earth's ancient magnetic field preserved in rocks.
Những nhà địa từ học nghiên cứu từ trường cổ xưa của Trái Đất được bảo tồn trong đá.
palaeomagnetists analyze magnetic minerals to date geological events accurately.
Những nhà địa từ học phân tích các khoáng từ để xác định chính xác các sự kiện địa chất.
palaeomagnetists discovered that the earth's magnetic poles have reversed multiple times.
Những nhà địa từ học đã phát hiện ra rằng các cực từ của Trái Đất đã đảo ngược nhiều lần.
palaeomagnetists collect oriented rock samples from the field for analysis.
Những nhà địa từ học thu thập các mẫu đá định hướng từ hiện trường để phân tích.
many palaeomagnetists use superconducting rock magnetometers for precise measurements.
Nhiều nhà địa từ học sử dụng các thiết bị đo từ tính đá siêu dẫn để đo đạc chính xác.
palaeomagnetists use this technique to reconstruct the positions of ancient continents.
Những nhà địa từ học sử dụng kỹ thuật này để tái tạo vị trí của các lục địa cổ đại.
palaeomagnetists interpret data to explain the movement of tectonic plates.
Những nhà địa từ học diễn giải dữ liệu để giải thích sự chuyển động của các mảng kiến tạo.
by studying seafloor spreading, palaeomagnetists confirmed the theory of plate tectonics.
Bằng cách nghiên cứu sự mở rộng đáy biển, các nhà địa từ học đã xác nhận lý thuyết kiến tạo mảng.
palaeomagnetists help archaeologists date pottery by measuring its magnetic properties.
Những nhà địa từ học giúp các nhà khảo cổ xác định tuổi của gốm bằng cách đo tính chất từ của nó.
experienced palaeomagnetists can determine the ancient latitude of a rock formation.
Các nhà địa từ học có kinh nghiệm có thể xác định vĩ độ cổ đại của một cấu trúc đá.
palaeomagnetists rely on thermal remanent magnetization to understand past climates.
Những nhà địa từ học dựa vào từ tính dư nhiệt để hiểu về các khí hậu trong quá khứ.
global databases allow palaeomagnetists to share findings about apparent polar wander.
Các cơ sở dữ liệu toàn cầu cho phép các nhà địa từ học chia sẻ các phát hiện về sự di chuyển cực biểu kiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay