paleobotanist

[US]/ˌpeɪliəʊˈbɒtənɪst/
[UK]/ˌpeɪliəˈbɑːtənɪst/
Frequency: Very High

Translation

n. một nhà khoa học nghiên cứu thực vật hóa thạch

Phrases & Collocations

paleobotanist study

nghiên cứu về thực vật học cổ

paleobotanist research

nghiên cứu của nhà thực vật học cổ

paleobotanist findings

những phát hiện của nhà thực vật học cổ

paleobotanist expert

chuyên gia thực vật học cổ

paleobotanist field

lĩnh vực của nhà thực vật học cổ

paleobotanist analysis

phân tích của nhà thực vật học cổ

paleobotanist team

đội ngũ nhà thực vật học cổ

paleobotanist fossil

fossil của nhà thực vật học cổ

paleobotanist discovery

phát hiện của nhà thực vật học cổ

paleobotanist career

sự nghiệp của nhà thực vật học cổ

Example Sentences

the paleobotanist studied ancient plant fossils.

Nhà cổ sinh vật học nghiên cứu các hóa thạch thực vật cổ đại.

a paleobotanist can reveal climate changes through plant evidence.

Một nhà cổ sinh vật học có thể tiết lộ những thay đổi khí hậu thông qua bằng chứng thực vật.

the paleobotanist published a groundbreaking paper on prehistoric flora.

Nhà cổ sinh vật học đã xuất bản một bài báo đột phá về thực vật tiền sử.

many paleobotanists collaborate with geologists on research projects.

Nhiều nhà cổ sinh vật học hợp tác với các nhà địa chất trong các dự án nghiên cứu.

the paleobotanist's work helps us understand earth's history.

Công việc của nhà cổ sinh vật học giúp chúng ta hiểu về lịch sử Trái Đất.

students often aspire to become paleobotanists after studying biology.

Sinh viên thường có khát vọng trở thành nhà cổ sinh vật học sau khi học sinh học.

the paleobotanist examined the layers of sediment in the field.

Nhà cổ sinh vật học đã kiểm tra các lớp trầm tích trong hiện trường.

a paleobotanist can identify extinct plant species from samples.

Một nhà cổ sinh vật học có thể xác định các loài thực vật tuyệt chủng từ các mẫu vật.

the museum hired a paleobotanist to curate the plant exhibit.

Nhà bảo tàng đã thuê một nhà cổ sinh vật học để quản lý bảo tàng thực vật.

research conducted by paleobotanists contributes to our knowledge of evolution.

Nghiên cứu do các nhà cổ sinh vật học tiến hành góp phần vào kiến ​​thức của chúng ta về sự tiến hóa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now