palling around
chơi thân
palling up
tình bạn
palling off
rụng
palling together
hợp tác
palling with
thân thiết với
palling about
vui vẻ
palling around with
chơi thân với
palling off from
rụng khỏi
palling it up
tạo ra nó
the constant noise was palling on her nerves.
tiếng ồn không ngừng nghỉ khiến cô ấy phát cáu.
his jokes started palling after the fifth time.
những câu đùa của anh ấy bắt đầu trở nên nhàm chán sau lần thứ năm.
she found the repetitive tasks palling.
cô ấy thấy những nhiệm vụ lặp đi lặp lại trở nên nhàm chán.
the novelty of the game was palling quickly.
sự mới lạ của trò chơi nhanh chóng trở nên nhàm chán.
he realized that the excitement was palling.
anh ta nhận ra rằng sự phấn khích đang dần biến mất.
as the days passed, the thrill of the trip was palling.
sau những ngày trôi qua, sự phấn khích của chuyến đi đã dần nhạt đi.
the flavor of the dish was palling after several bites.
vị của món ăn bắt đầu nhạt sau vài miếng.
the charm of the city was palling for the tourists.
sự quyến rũ của thành phố đang nhạt đi với khách du lịch.
his enthusiasm for the project was palling.
niềm nhiệt tình của anh ấy đối với dự án đang dần giảm xuống.
after a while, the fun of the party began palling.
sau một thời gian, niềm vui của bữa tiệc bắt đầu nhạt đi.
palling around
chơi thân
palling up
tình bạn
palling off
rụng
palling together
hợp tác
palling with
thân thiết với
palling about
vui vẻ
palling around with
chơi thân với
palling off from
rụng khỏi
palling it up
tạo ra nó
the constant noise was palling on her nerves.
tiếng ồn không ngừng nghỉ khiến cô ấy phát cáu.
his jokes started palling after the fifth time.
những câu đùa của anh ấy bắt đầu trở nên nhàm chán sau lần thứ năm.
she found the repetitive tasks palling.
cô ấy thấy những nhiệm vụ lặp đi lặp lại trở nên nhàm chán.
the novelty of the game was palling quickly.
sự mới lạ của trò chơi nhanh chóng trở nên nhàm chán.
he realized that the excitement was palling.
anh ta nhận ra rằng sự phấn khích đang dần biến mất.
as the days passed, the thrill of the trip was palling.
sau những ngày trôi qua, sự phấn khích của chuyến đi đã dần nhạt đi.
the flavor of the dish was palling after several bites.
vị của món ăn bắt đầu nhạt sau vài miếng.
the charm of the city was palling for the tourists.
sự quyến rũ của thành phố đang nhạt đi với khách du lịch.
his enthusiasm for the project was palling.
niềm nhiệt tình của anh ấy đối với dự án đang dần giảm xuống.
after a while, the fun of the party began palling.
sau một thời gian, niềm vui của bữa tiệc bắt đầu nhạt đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay