palmprint analysis
phân tích vân tay lòng bàn tay
take a palmprint
lấy vân tay lòng bàn tay
palmprint identification
định danh vân tay lòng bàn tay
matching palmprints
so sánh vân tay lòng bàn tay
palmprint scanner
máy quét vân tay lòng bàn tay
unique palmprint
vân tay lòng bàn tay duy nhất
palmprint database
cơ sở dữ liệu vân tay lòng bàn tay
check palmprints
kiểm tra vân tay lòng bàn tay
palmprint image
ảnh vân tay lòng bàn tay
stored palmprint
vân tay lòng bàn tay đã lưu trữ
the security system uses palmprint recognition to verify identity.
Hệ thống an ninh sử dụng nhận diện vân tay để xác minh danh tính.
police collected a palmprint from the crime scene.
Cảnh sát đã thu thập vân tay tại hiện trường vụ án.
she registered her palmprint for faster airport security.
Cô ấy đã đăng ký vân tay của mình để tăng tốc an ninh sân bay.
the museum uses palmprint scanning for access control.
Bảo tàng sử dụng quét vân tay để kiểm soát truy cập.
a unique palmprint can be used as a biometric identifier.
Một vân tay duy nhất có thể được sử dụng như một định danh sinh trắc học.
the child's palmprint was taken for identification purposes.
Vân tay của đứa trẻ đã được thu thập với mục đích xác định danh tính.
researchers are studying palmprint patterns for analysis.
Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các mô hình vân tay để phân tích.
the company implemented a palmprint authentication system.
Công ty đã triển khai hệ thống xác thực vân tay.
he left a clear palmprint on the glass door.
Anh ấy để lại một vân tay rõ ràng trên cửa kính.
the database contains a vast collection of palmprint data.
Cơ sở dữ liệu chứa một lượng lớn dữ liệu vân tay.
the lab analyzed the palmprint to identify the suspect.
Phòng thí nghiệm đã phân tích vân tay để xác định nghi phạm.
palmprint analysis
phân tích vân tay lòng bàn tay
take a palmprint
lấy vân tay lòng bàn tay
palmprint identification
định danh vân tay lòng bàn tay
matching palmprints
so sánh vân tay lòng bàn tay
palmprint scanner
máy quét vân tay lòng bàn tay
unique palmprint
vân tay lòng bàn tay duy nhất
palmprint database
cơ sở dữ liệu vân tay lòng bàn tay
check palmprints
kiểm tra vân tay lòng bàn tay
palmprint image
ảnh vân tay lòng bàn tay
stored palmprint
vân tay lòng bàn tay đã lưu trữ
the security system uses palmprint recognition to verify identity.
Hệ thống an ninh sử dụng nhận diện vân tay để xác minh danh tính.
police collected a palmprint from the crime scene.
Cảnh sát đã thu thập vân tay tại hiện trường vụ án.
she registered her palmprint for faster airport security.
Cô ấy đã đăng ký vân tay của mình để tăng tốc an ninh sân bay.
the museum uses palmprint scanning for access control.
Bảo tàng sử dụng quét vân tay để kiểm soát truy cập.
a unique palmprint can be used as a biometric identifier.
Một vân tay duy nhất có thể được sử dụng như một định danh sinh trắc học.
the child's palmprint was taken for identification purposes.
Vân tay của đứa trẻ đã được thu thập với mục đích xác định danh tính.
researchers are studying palmprint patterns for analysis.
Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các mô hình vân tay để phân tích.
the company implemented a palmprint authentication system.
Công ty đã triển khai hệ thống xác thực vân tay.
he left a clear palmprint on the glass door.
Anh ấy để lại một vân tay rõ ràng trên cửa kính.
the database contains a vast collection of palmprint data.
Cơ sở dữ liệu chứa một lượng lớn dữ liệu vân tay.
the lab analyzed the palmprint to identify the suspect.
Phòng thí nghiệm đã phân tích vân tay để xác định nghi phạm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now