high palpability
khả năng sờ mó cao
increased palpability
khả năng sờ mó tăng lên
tangible palpability
khả năng sờ mó hữu hình
emotional palpability
khả năng sờ mó cảm xúc
clear palpability
khả năng sờ mó rõ ràng
strong palpability
khả năng sờ mó mạnh mẽ
visual palpability
khả năng sờ mó trực quan
physical palpability
khả năng sờ mó thể chất
subtle palpability
khả năng sờ mó tinh tế
cultural palpability
khả năng sờ mó văn hóa
the palpability of the tension in the room was undeniable.
tính chất có thể cảm nhận được của sự căng thẳng trong phòng là không thể phủ nhận.
the palpability of the flavors in the dish was impressive.
tính chất có thể cảm nhận được của các hương vị trong món ăn là ấn tượng.
the palpability of her emotions made it hard to ignore.
tính chất có thể cảm nhận được của cảm xúc của cô ấy khiến người ta khó có thể phớt lờ.
in the meeting, the palpability of the disagreement was clear.
trong cuộc họp, tính chất có thể cảm nhận được của sự bất đồng là rõ ràng.
the artist aimed to create a palpability in her paintings.
nghệ sĩ hướng tới tạo ra một sự có thể cảm nhận được trong các bức tranh của cô ấy.
the palpability of the issue made it a priority for discussion.
tính chất có thể cảm nhận được của vấn đề khiến nó trở thành ưu tiên thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay