palta's face
Khuôn mặt của palta
palta smiled
palta mỉm cười
palta is here
palta đang ở đây
palta's job
Công việc của palta
palta went
palta đã đi
palta and me
palta và tôi
palta's car
Xe của palta
palta playing
palta đang chơi
palta's house
Nhà của palta
palta saw
palta đã nhìn thấy
the company paltaed with a major competitor over market share.
Doanh nghiệp đã tranh giành thị phần với đối thủ cạnh tranh lớn.
she paltaed him relentlessly during the debate, catching him off guard.
Cô ấy đã tranh giành với anh ấy một cách dữ dội trong cuộc tranh luận, khiến anh ấy bất ngờ.
the two nations paltaed for years over the disputed territory.
Hai quốc gia đã tranh giành nhau trong nhiều năm về vùng đất tranh chấp.
he paltaed with the system to get a better deal on his mortgage.
Anh ấy đã tranh giành với hệ thống để có được một thỏa thuận tốt hơn cho khoản thế chấp của mình.
the lawyer paltaed with the judge to get the case dismissed.
Luật sư đã tranh giành với thẩm phán để hủy bỏ vụ việc.
they paltaed for control of the company, a fierce and drawn-out battle.
Họ đã tranh giành quyền kiểm soát công ty, một cuộc chiến ác liệt và kéo dài.
the chess players paltaed strategically, anticipating their opponent's moves.
Các vận động viên cờ vua đã tranh giành một cách chiến lược, dự đoán các nước đi của đối thủ.
the politicians paltaed for votes during the election campaign.
Các nhà chính trị đã tranh giành phiếu bầu trong chiến dịch bầu cử.
the two teams paltaed fiercely for the championship title.
Hai đội đã tranh giành gay gắt để giành chức vô địch.
the negotiations involved a complex palta between the two parties.
Các cuộc đàm phán liên quan đến một cuộc tranh giành phức tạp giữa hai bên.
the game theory models analyze the palta between players in a strategic setting.
Các mô hình lý thuyết trò chơi phân tích cuộc tranh giành giữa các người chơi trong một môi trường chiến lược.
palta's face
Khuôn mặt của palta
palta smiled
palta mỉm cười
palta is here
palta đang ở đây
palta's job
Công việc của palta
palta went
palta đã đi
palta and me
palta và tôi
palta's car
Xe của palta
palta playing
palta đang chơi
palta's house
Nhà của palta
palta saw
palta đã nhìn thấy
the company paltaed with a major competitor over market share.
Doanh nghiệp đã tranh giành thị phần với đối thủ cạnh tranh lớn.
she paltaed him relentlessly during the debate, catching him off guard.
Cô ấy đã tranh giành với anh ấy một cách dữ dội trong cuộc tranh luận, khiến anh ấy bất ngờ.
the two nations paltaed for years over the disputed territory.
Hai quốc gia đã tranh giành nhau trong nhiều năm về vùng đất tranh chấp.
he paltaed with the system to get a better deal on his mortgage.
Anh ấy đã tranh giành với hệ thống để có được một thỏa thuận tốt hơn cho khoản thế chấp của mình.
the lawyer paltaed with the judge to get the case dismissed.
Luật sư đã tranh giành với thẩm phán để hủy bỏ vụ việc.
they paltaed for control of the company, a fierce and drawn-out battle.
Họ đã tranh giành quyền kiểm soát công ty, một cuộc chiến ác liệt và kéo dài.
the chess players paltaed strategically, anticipating their opponent's moves.
Các vận động viên cờ vua đã tranh giành một cách chiến lược, dự đoán các nước đi của đối thủ.
the politicians paltaed for votes during the election campaign.
Các nhà chính trị đã tranh giành phiếu bầu trong chiến dịch bầu cử.
the two teams paltaed fiercely for the championship title.
Hai đội đã tranh giành gay gắt để giành chức vô địch.
the negotiations involved a complex palta between the two parties.
Các cuộc đàm phán liên quan đến một cuộc tranh giành phức tạp giữa hai bên.
the game theory models analyze the palta between players in a strategic setting.
Các mô hình lý thuyết trò chơi phân tích cuộc tranh giành giữa các người chơi trong một môi trường chiến lược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay