palynomorph

[Mỹ]/ˈpælɪnəʊmɔːf/
[Anh]/ˈpælɪnəmɔrf/

Dịch

n. một loại phấn hoa hoặc bào tử hóa thạch
Word Forms
số nhiềupalynomorphs

Cụm từ & Cách kết hợp

palynomorph analysis

phân tích phấn hoa

palynomorph identification

nhận diện phấn hoa

palynomorph diversity

đa dạng phấn hoa

palynomorph assemblage

tập hợp phấn hoa

palynomorph preservation

bảo tồn phấn hoa

palynomorph study

nghiên cứu phấn hoa

palynomorph distribution

phân bố phấn hoa

palynomorph record

thành tích phấn hoa

palynomorph taxonomy

phân loại học phấn hoa

palynomorph morphology

hình thái học phấn hoa

Câu ví dụ

palynomorphs are essential for understanding ancient ecosystems.

các palynomorph là rất quan trọng để hiểu các hệ sinh thái cổ đại.

researchers often study palynomorphs to reconstruct past climates.

các nhà nghiên cứu thường nghiên cứu palynomorph để tái tạo khí hậu trong quá khứ.

the presence of certain palynomorphs indicates specific environmental conditions.

sự hiện diện của một số palynomorph cho thấy các điều kiện môi trường cụ thể.

palynomorph analysis can reveal information about plant evolution.

phân tích palynomorph có thể tiết lộ thông tin về sự tiến hóa của thực vật.

geologists use palynomorphs to date sedimentary rock layers.

các nhà địa chất sử dụng palynomorph để xác định niên đại các lớp đá trầm tích.

palynomorphs are often preserved in sedimentary deposits.

các palynomorph thường được bảo tồn trong các trầm tích.

studying palynomorphs helps scientists understand biodiversity changes.

nghiên cứu palynomorph giúp các nhà khoa học hiểu được sự thay đổi đa dạng sinh học.

palynomorphs can provide insights into ancient agricultural practices.

các palynomorph có thể cung cấp thông tin chi tiết về các phương pháp nông nghiệp cổ đại.

fossilized palynomorphs are important for paleobotanical research.

các palynomorph hóa thạch rất quan trọng cho nghiên cứu thực vật học cổ đại.

palynomorphs serve as indicators of past atmospheric conditions.

các palynomorph đóng vai trò là dấu hiệu của các điều kiện khí quyển trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay