panchayets

[Mỹ]/pænˈtʃaɪ.ɪt/
[Anh]/pænˈtʃaɪ.ɪt/

Dịch

n. (tại Ấn Độ) một hội đồng làng

Cụm từ & Cách kết hợp

village panchayet

panchayet làng

local panchayet

panchayet địa phương

panchayet system

hệ thống panchayet

panchayet elections

bầu cử panchayet

panchayet members

thành viên panchayet

panchayet meeting

cuộc họp panchayet

panchayet council

hội đồng panchayet

panchayet funds

quỹ panchayet

panchayet office

văn phòng panchayet

panchayet governance

quản trị panchayet

Câu ví dụ

the panchayet system plays a crucial role in local governance.

hệ thống panchayet đóng vai trò quan trọng trong quản trị địa phương.

the panchayet elections are held every five years.

các cuộc bầu cử panchayet được tổ chức sau mỗi năm năm.

women are encouraged to participate in the panchayet meetings.

phụ nữ được khuyến khích tham gia các cuộc họp panchayet.

the panchayet members are responsible for community development.

các thành viên panchayet chịu trách nhiệm phát triển cộng đồng.

many villagers rely on the panchayet for resolving disputes.

nhiều người dân làng dựa vào panchayet để giải quyết tranh chấp.

the panchayet has the authority to implement local policies.

panchayet có quyền thực hiện các chính sách địa phương.

training programs are organized by the panchayet for skill development.

các chương trình đào tạo được tổ chức bởi panchayet để phát triển kỹ năng.

the panchayet works closely with government agencies.

panchayet làm việc chặt chẽ với các cơ quan chính phủ.

community members are encouraged to voice their concerns at the panchayet.

thành viên cộng đồng được khuyến khích bày tỏ những lo ngại của họ tại panchayet.

the panchayet plays a vital role in rural empowerment.

panchayet đóng vai trò quan trọng trong việc trao quyền cho nông thôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay