| số nhiều | panglosses |
panglossian optimism
chủ nghĩa lạc quan Pangloss
panglossian belief
niềm tin Pangloss
panglossian view
quan điểm Pangloss
panglossian theory
lý thuyết Pangloss
panglossian fallacy
điểm yếu của Pangloss
panglossian perspective
quan điểm Pangloss
panglossian stance
điểm nhìn của Pangloss
panglossian attitude
thái độ Pangloss
panglossian worldview
thế giới quan Pangloss
panglossian philosophy
triết lý Pangloss
his panglossian outlook prevented him from seeing the obvious risks.
Tư duy Panglossian của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy những rủi ro rõ ràng.
critics dismissed his naive optimism as purely panglossian.
Các nhà phê bình coi sự lạc quan ngây thơ của anh ấy là hoàn toàn Panglossian.
we cannot afford to take a panglossian approach to this crisis.
Chúng ta không thể chấp nhận một cách tiếp cận Panglossian đối với cuộc khủng hoảng này.
the article offers a sharp critique of panglossian economics.
Bài viết đưa ra một phê phán gay gắt đối với kinh tế học Panglossian.
she remained panglossian despite the mounting evidence to the contrary.
Cô ấy vẫn duy trì quan điểm Panglossian bất chấp bằng chứng ngày càng tăng trái ngược với điều đó.
he was mocked for his panglossian belief in human perfectibility.
Anh ấy bị chế nhạo vì niềm tin Panglossian của anh ấy vào sự hoàn hảo của con người.
the movie satirizes a panglossian society blind to its own flaws.
Bộ phim chế nhạo một xã hội Panglossian mù quáng trước những khiếm khuyết của chính nó.
such a panglossian interpretation ignores the harsh reality of history.
Giải thích Panglossian như vậy bỏ qua thực tế khắc nghiệt của lịch sử.
investors were warned against a panglossian view of the market.
Các nhà đầu tư được cảnh báo về quan điểm Panglossian đối với thị trường.
the politician's speech was full of panglossian platitudes.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy ắp những lời nói sáo rỗng Panglossian.
a panglossian complacency has settled over the administration.
Một sự chủ quan Panglossian đã bao trùm lên chính quyền.
panglossian optimism
chủ nghĩa lạc quan Pangloss
panglossian belief
niềm tin Pangloss
panglossian view
quan điểm Pangloss
panglossian theory
lý thuyết Pangloss
panglossian fallacy
điểm yếu của Pangloss
panglossian perspective
quan điểm Pangloss
panglossian stance
điểm nhìn của Pangloss
panglossian attitude
thái độ Pangloss
panglossian worldview
thế giới quan Pangloss
panglossian philosophy
triết lý Pangloss
his panglossian outlook prevented him from seeing the obvious risks.
Tư duy Panglossian của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy những rủi ro rõ ràng.
critics dismissed his naive optimism as purely panglossian.
Các nhà phê bình coi sự lạc quan ngây thơ của anh ấy là hoàn toàn Panglossian.
we cannot afford to take a panglossian approach to this crisis.
Chúng ta không thể chấp nhận một cách tiếp cận Panglossian đối với cuộc khủng hoảng này.
the article offers a sharp critique of panglossian economics.
Bài viết đưa ra một phê phán gay gắt đối với kinh tế học Panglossian.
she remained panglossian despite the mounting evidence to the contrary.
Cô ấy vẫn duy trì quan điểm Panglossian bất chấp bằng chứng ngày càng tăng trái ngược với điều đó.
he was mocked for his panglossian belief in human perfectibility.
Anh ấy bị chế nhạo vì niềm tin Panglossian của anh ấy vào sự hoàn hảo của con người.
the movie satirizes a panglossian society blind to its own flaws.
Bộ phim chế nhạo một xã hội Panglossian mù quáng trước những khiếm khuyết của chính nó.
such a panglossian interpretation ignores the harsh reality of history.
Giải thích Panglossian như vậy bỏ qua thực tế khắc nghiệt của lịch sử.
investors were warned against a panglossian view of the market.
Các nhà đầu tư được cảnh báo về quan điểm Panglossian đối với thị trường.
the politician's speech was full of panglossian platitudes.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy ắp những lời nói sáo rỗng Panglossian.
a panglossian complacency has settled over the administration.
Một sự chủ quan Panglossian đã bao trùm lên chính quyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay