optimism

[Mỹ]/ˈɒptɪmɪzəm/
[Anh]/ˈɑːptɪmɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lạc quan, một khuynh hướng mong đợi kết quả tốt nhất có thể hoặc nhìn vào mặt tích cực của mọi việc.

Câu ví dụ

optimism is my middle name.

lạc quan là tên đệm của tôi.

the earlier mood of optimism was punctured.

tinh thần lạc quan trước đó đã bị phá vỡ.

optimism that permeates a group;

lạc quan lan tỏa trong một nhóm;

There’s no mistaking the new mood of optimism in the country.

Không thể phủ nhận tâm lý lạc quan mới trong cả nước.

felt a cautious optimism that the offer would be accepted.

cảm thấy lạc quan thận trọng rằng lời đề nghị sẽ được chấp nhận.

His optimism blinded him to many problems.

Sự lạc quan của anh ấy khiến anh ấy mù quáng với nhiều vấn đề.

Optimism made him alive through the hard days.

Sự lạc quan giúp anh ấy sống sót qua những ngày khó khăn.

His optimism proved sadly misplaced.

Lạc quan của anh ấy đã chứng tỏ là một sự lạc quan đáng tiếc.

His optimism contrasted sharply with the low morale of his supporters.

Lạc quan của ông tương phản mạnh mẽ với tinh thần thấp của những người ủng hộ.

this optimism is keyed to the possibility that the US might lead in the research field.

Sự lạc quan này gắn liền với khả năng Hoa Kỳ có thể dẫn đầu trong lĩnh vực nghiên cứu.

Thanks for your flattering me, There is the bepuzzlement after the optimism!

Cảm ơn vì đã khen tôi, Sau sự lạc quan có sự bối rối!

Both parties expressed optimism about an eventual solution.

Cả hai bên đều bày tỏ lạc quan về một giải pháp cuối cùng.

Despite his misfortunes, his faith and optimism remained intact.

Bất chấp những nghịch cảnh, đức tin và sự lạc quan của anh ấy vẫn còn nguyên vẹn.

The place where optimism most flourishes is the lunatic asylum ---Henry Havelock Ellis,British sexologist, physician, and social reformer.

Nơi mà chủ nghĩa lạc quan phát triển mạnh nhất là bệnh viện tâm thần ---Henry Havelock Ellis, nhà khoa học tình dục, bác sĩ và nhà cải cách xã hội người Anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay