| số nhiều | panners |
he used a panner to flip the pancakes.
anh ấy đã sử dụng một chảo để lật bánh kếp.
the chef prefers a wooden panner for cooking.
người đầu bếp thích một chảo gỗ để nấu ăn.
she bought a new panner for her kitchen.
cô ấy đã mua một chảo mới cho căn bếp của mình.
a good panner can make cooking easier.
một chảo tốt có thể giúp việc nấu ăn dễ dàng hơn.
he skillfully used the panner to sauté the vegetables.
anh ấy khéo léo sử dụng chảo để xào rau.
don't forget to clean the panner after use.
đừng quên rửa chảo sau khi sử dụng.
the panner is essential for stir-frying.
chảo là cần thiết cho việc xào.
she prefers a silicone panner for non-stick pans.
cô ấy thích một chảo silicon cho các chảo chống dính.
using a panner, he carefully plated the dish.
sử dụng chảo, anh ấy cẩn thận bày món ăn.
they demonstrated how to use a panner in the cooking class.
họ đã trình bày cách sử dụng chảo trong lớp học nấu ăn.
he used a panner to flip the pancakes.
anh ấy đã sử dụng một chảo để lật bánh kếp.
the chef prefers a wooden panner for cooking.
người đầu bếp thích một chảo gỗ để nấu ăn.
she bought a new panner for her kitchen.
cô ấy đã mua một chảo mới cho căn bếp của mình.
a good panner can make cooking easier.
một chảo tốt có thể giúp việc nấu ăn dễ dàng hơn.
he skillfully used the panner to sauté the vegetables.
anh ấy khéo léo sử dụng chảo để xào rau.
don't forget to clean the panner after use.
đừng quên rửa chảo sau khi sử dụng.
the panner is essential for stir-frying.
chảo là cần thiết cho việc xào.
she prefers a silicone panner for non-stick pans.
cô ấy thích một chảo silicon cho các chảo chống dính.
using a panner, he carefully plated the dish.
sử dụng chảo, anh ấy cẩn thận bày món ăn.
they demonstrated how to use a panner in the cooking class.
họ đã trình bày cách sử dụng chảo trong lớp học nấu ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay