panzers

[Mỹ]/ˈpæn.zəz/
[Anh]/ˈpæn.zɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.bọc thép
n.phương tiện bọc thép; họ (Panzer); (Đức) Panzer; (Ý) Panzer; (Thụy Điển) Panzer

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy panzers

xe tăng hạng nặng

modern panzers

xe tăng hiện đại

fast panzers

xe tăng nhanh

battle panzers

xe tăng chiến đấu

armored panzers

xe tăng bọc thép

german panzers

xe tăng của Đức

new panzers

xe tăng mới

vintage panzers

xe tăng cổ điển

tactical panzers

xe tăng chiến thuật

light panzers

xe tăng nhẹ

Câu ví dụ

the panzers rolled across the battlefield.

Những chiếc xe tăng vượt qua chiến trường.

during world war ii, panzers were a key component of the german army.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, xe tăng là một thành phần quan trọng của quân đội Đức.

the sound of the panzers could be heard from miles away.

Tiếng động cơ của xe tăng có thể được nghe thấy từ nhiều dặm xa.

many strategies were developed to counter the advance of panzers.

Nhiều chiến lược đã được phát triển để chống lại sự tiến quân của xe tăng.

the museum has a display of vintage panzers.

Bảo tàng có trưng bày các xe tăng cổ điển.

he collected model panzers as a hobby.

Anh ấy sưu tầm mô hình xe tăng như một sở thích.

panzers played a significant role in armored warfare.

Xe tăng đóng một vai trò quan trọng trong chiến tranh cơ giới.

the commander ordered the panzers to advance at dawn.

Người chỉ huy ra lệnh cho xe tăng tiến quân vào lúc bình minh.

in the simulation, players control panzers to strategize their moves.

Trong bản mô phỏng, người chơi điều khiển xe tăng để vạch ra chiến lược của họ.

after the battle, the remnants of the panzers were scattered everywhere.

Sau trận chiến, những tàn tích của xe tăng nằm rải rác khắp nơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay