| số nhiều | papains |
papain enzyme
enzym papain
papain supplement
thực phẩm bổ sung papain
papain benefits
lợi ích của papain
papain powder
bột papain
papain source
nguồn papain
papain application
ứng dụng của papain
papain extract
chiết xuất papain
papain activity
hoạt tính của papain
papain dosage
liều dùng papain
papain treatment
điều trị bằng papain
papain is often used in meat tenderizers.
papain thường được sử dụng trong các chất làm mềm thịt.
many skincare products contain papain for exfoliation.
nhiều sản phẩm chăm sóc da chứa papain để tẩy tế bào chết.
papain can help with digestion when taken after meals.
papain có thể giúp tiêu hóa sau khi ăn.
some people are allergic to papain and should avoid it.
một số người bị dị ứng với papain và nên tránh nó.
papain is derived from the papaya fruit.
papain có nguồn gốc từ quả đu đủ.
in cooking, papain can be used to marinate meat.
trong nấu ăn, papain có thể được sử dụng để tẩm ướp thịt.
papain has anti-inflammatory properties that can benefit skin.
papain có đặc tính chống viêm có thể có lợi cho da.
some enzyme supplements include papain for health benefits.
một số thực phẩm bổ sung enzyme bao gồm papain để tăng cường sức khỏe.
papain can be found in some digestive enzyme formulas.
papain có thể được tìm thấy trong một số công thức enzyme tiêu hóa.
using papain can enhance the flavor of certain dishes.
sử dụng papain có thể tăng cường hương vị của một số món ăn nhất định.
papain enzyme
enzym papain
papain supplement
thực phẩm bổ sung papain
papain benefits
lợi ích của papain
papain powder
bột papain
papain source
nguồn papain
papain application
ứng dụng của papain
papain extract
chiết xuất papain
papain activity
hoạt tính của papain
papain dosage
liều dùng papain
papain treatment
điều trị bằng papain
papain is often used in meat tenderizers.
papain thường được sử dụng trong các chất làm mềm thịt.
many skincare products contain papain for exfoliation.
nhiều sản phẩm chăm sóc da chứa papain để tẩy tế bào chết.
papain can help with digestion when taken after meals.
papain có thể giúp tiêu hóa sau khi ăn.
some people are allergic to papain and should avoid it.
một số người bị dị ứng với papain và nên tránh nó.
papain is derived from the papaya fruit.
papain có nguồn gốc từ quả đu đủ.
in cooking, papain can be used to marinate meat.
trong nấu ăn, papain có thể được sử dụng để tẩm ướp thịt.
papain has anti-inflammatory properties that can benefit skin.
papain có đặc tính chống viêm có thể có lợi cho da.
some enzyme supplements include papain for health benefits.
một số thực phẩm bổ sung enzyme bao gồm papain để tăng cường sức khỏe.
papain can be found in some digestive enzyme formulas.
papain có thể được tìm thấy trong một số công thức enzyme tiêu hóa.
using papain can enhance the flavor of certain dishes.
sử dụng papain có thể tăng cường hương vị của một số món ăn nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay