paramilitary forces
lực lượng bán quân sự
paramilitary groups
các nhóm bán quân sự
fear of intimidation from paramilitary organizations
sợ hãi sự đe dọa từ các tổ chức bán quân sự
In some countries the police have paramilitary duties.
Ở một số quốc gia, cảnh sát có các nhiệm vụ bán quân sự.
the paramilitaries admitted to the illegal possession of arms.
các nhóm bán quân sự thừa nhận sở hữu bất hợp pháp vũ khí.
in Africa, paramilitary game wardens shoot poachers on sight.
Ở châu Phi, những người kiểm lâm bán quân sự bắn những kẻ săn trộm ngay tại chỗ.
The paramilitary group was involved in the conflict.
Nhóm bán quân sự đã tham gia vào cuộc xung đột.
The paramilitary forces were deployed to the border.
Các lực lượng bán quân sự đã được triển khai đến biên giới.
The paramilitary training camp was well-guarded.
Trại huấn luyện bán quân sự được bảo vệ nghiêm ngặt.
The paramilitary organization was accused of human rights abuses.
Tổ chức bán quân sự bị cáo buộc vi phạm nhân quyền.
The paramilitary unit conducted a raid on the rebel stronghold.
Đơn vị bán quân sự đã tiến hành một cuộc đột kích vào căn cứ của phiến quân.
The paramilitary leader gave a speech to his followers.
Nhà lãnh đạo bán quân sự đã có bài phát biểu trước những người ủng hộ của mình.
The paramilitary forces were well-equipped and highly trained.
Các lực lượng bán quân sự được trang bị tốt và huấn luyện chuyên nghiệp.
The paramilitary group operated in secrecy.
Nhóm bán quân sự hoạt động bí mật.
The paramilitary presence in the region escalated tensions.
Sự hiện diện của lực lượng bán quân sự trong khu vực đã làm gia tăng căng thẳng.
The paramilitary base was hidden deep in the mountains.
Cơ sở bán quân sự được ẩn sâu trong núi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay