parapodium

[Mỹ]/ˌpærəˈpəʊdiəm/
[Anh]/ˌpɛrəˈpoʊdiəm/

Dịch

n. một sự phát triển bên của thành cơ thể ở một số loài giun nhiều tơ; chân bên của một số loài động vật thân mềm
Word Forms
số nhiềuparapodiums

Cụm từ & Cách kết hợp

parapodium function

chức năng của chân giả

parapodium structure

cấu trúc của chân giả

parapodium development

sự phát triển của chân giả

parapodium anatomy

giải phẫu học của chân giả

parapodium movement

sự chuyển động của chân giả

parapodium types

các loại chân giả

parapodium adaptation

sự thích nghi của chân giả

parapodium role

vai trò của chân giả

parapodium location

vị trí của chân giả

parapodium classification

phân loại chân giả

Câu ví dụ

the parapodium helps the organism move through its environment.

cấu trúc chân bụng giúp sinh vật di chuyển trong môi trường của nó.

the structure of the parapodium varies among different species.

cấu trúc của chân bụng khác nhau giữa các loài khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay