parapraxes

[Mỹ]/ˌpærəˈpræksɪs/
[Anh]/ˌpærəˈpræksɪs/

Dịch

n. một lỗi nhỏ trong lời nói hoặc hành động, thường tiết lộ những suy nghĩ tiềm thức

Cụm từ & Cách kết hợp

parapraxis example

ví dụ về parapraxis

parapraxis theory

thuyết về parapraxis

parapraxis occurrence

sự xuất hiện của parapraxis

parapraxis analysis

phân tích parapraxis

parapraxis phenomenon

hiện tượng parapraxis

parapraxis definition

định nghĩa về parapraxis

parapraxis insight

thông tin chi tiết về parapraxis

parapraxis interpretation

diễn giải về parapraxis

parapraxis behavior

hành vi parapraxis

parapraxis slip

sự lỡm miệng của parapraxis

Câu ví dụ

his parapraxis revealed his hidden fears.

nghị luận của anh ấy đã tiết lộ những nỗi sợ hãi tiềm ẩn của anh ấy.

she laughed at her own parapraxis during the meeting.

cô ấy bật cười trước sự sai sót của chính mình trong cuộc họp.

the psychologist explained the concept of parapraxis.

nhà tâm lý học giải thích khái niệm về parapraxis.

parapraxis can often lead to misunderstandings.

parapraxis thường có thể dẫn đến những hiểu lầm.

he attributed his parapraxis to stress.

anh ấy đổ lỗi cho parapraxis của mình là do căng thẳng.

her parapraxis was a slip of the tongue.

parapraxis của cô ấy là một sơ suất.

understanding parapraxis can improve communication.

hiểu về parapraxis có thể cải thiện giao tiếp.

he often reflects on his parapraxis in therapy.

anh ấy thường suy nghĩ về parapraxis của mình trong liệu pháp.

parapraxis is a common phenomenon in everyday life.

parapraxis là một hiện tượng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

recognizing parapraxis can help in personal growth.

nhận ra parapraxis có thể giúp ích cho sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay