| số nhiều | paratroops |
the commander of a paratroop regiment.
người chỉ huy một trung đoàn dù lượn.
They saw enemy paratroops dropping from the aeroplane.
Họ nhìn thấy quân đổ bộ đường không của kẻ thù nhảy dù từ máy bay.
They also report Allied paratroop landings in the Channel Islands.
Họ cũng báo cáo về việc đổ quân dù của quân Đồng minh ở Quần đảo Channel.
The paratroop unit was deployed behind enemy lines.
Đơn vị đổ bộ đường không đã được triển khai phía sau đội hình của đối phương.
The paratroop training includes rigorous physical exercises.
Chương trình huấn luyện đổ bộ đường không bao gồm các bài tập thể chất nghiêm ngặt.
She joined the paratroop regiment after completing her basic training.
Cô ấy đã gia nhập trung đoàn đổ bộ đường không sau khi hoàn thành khóa huấn luyện cơ bản.
The paratroop mission was a success despite the challenging weather conditions.
Nhiệm vụ đổ bộ đường không đã thành công mặc dù điều kiện thời tiết đầy thách thức.
The paratroop jump was part of a military exercise.
Cuộc nhảy dù của lính đổ bộ đường không là một phần của cuộc tập trận quân sự.
The paratroop landed safely in the designated drop zone.
Các lính đổ bộ đường không đã hạ cánh an toàn xuống khu vực đổ quân được chỉ định.
He earned his paratroop wings after completing the required jumps.
Anh ấy đã có được cánh nhảy dù sau khi hoàn thành các lần nhảy cần thiết.
The paratroop division was known for its quick deployment capabilities.
Đoàn lính đổ bộ đường không nổi tiếng với khả năng triển khai nhanh chóng.
The paratroop operation was kept confidential until the last moment.
Hoạt động đổ bộ đường không được bảo mật cho đến phút cuối cùng.
She was proud to be part of the elite paratroop forces.
Cô ấy tự hào là một phần của lực lượng đổ bộ đường không ưu tú.
And the U.S. paratroop regiment and the Department of Defense have posted a social media picture of the last soldier to leave Afghanistan.
Và lữ đoàn nhảy dù của Mỹ và Bộ Quốc phòng đã đăng tải một bức ảnh trên mạng xã hội về người lính cuối cùng rời khỏi Afghanistan.
Nguồn: BBC World Headlinesthe commander of a paratroop regiment.
người chỉ huy một trung đoàn dù lượn.
They saw enemy paratroops dropping from the aeroplane.
Họ nhìn thấy quân đổ bộ đường không của kẻ thù nhảy dù từ máy bay.
They also report Allied paratroop landings in the Channel Islands.
Họ cũng báo cáo về việc đổ quân dù của quân Đồng minh ở Quần đảo Channel.
The paratroop unit was deployed behind enemy lines.
Đơn vị đổ bộ đường không đã được triển khai phía sau đội hình của đối phương.
The paratroop training includes rigorous physical exercises.
Chương trình huấn luyện đổ bộ đường không bao gồm các bài tập thể chất nghiêm ngặt.
She joined the paratroop regiment after completing her basic training.
Cô ấy đã gia nhập trung đoàn đổ bộ đường không sau khi hoàn thành khóa huấn luyện cơ bản.
The paratroop mission was a success despite the challenging weather conditions.
Nhiệm vụ đổ bộ đường không đã thành công mặc dù điều kiện thời tiết đầy thách thức.
The paratroop jump was part of a military exercise.
Cuộc nhảy dù của lính đổ bộ đường không là một phần của cuộc tập trận quân sự.
The paratroop landed safely in the designated drop zone.
Các lính đổ bộ đường không đã hạ cánh an toàn xuống khu vực đổ quân được chỉ định.
He earned his paratroop wings after completing the required jumps.
Anh ấy đã có được cánh nhảy dù sau khi hoàn thành các lần nhảy cần thiết.
The paratroop division was known for its quick deployment capabilities.
Đoàn lính đổ bộ đường không nổi tiếng với khả năng triển khai nhanh chóng.
The paratroop operation was kept confidential until the last moment.
Hoạt động đổ bộ đường không được bảo mật cho đến phút cuối cùng.
She was proud to be part of the elite paratroop forces.
Cô ấy tự hào là một phần của lực lượng đổ bộ đường không ưu tú.
And the U.S. paratroop regiment and the Department of Defense have posted a social media picture of the last soldier to leave Afghanistan.
Và lữ đoàn nhảy dù của Mỹ và Bộ Quốc phòng đã đăng tải một bức ảnh trên mạng xã hội về người lính cuối cùng rời khỏi Afghanistan.
Nguồn: BBC World HeadlinesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay