paro

[Mỹ]/ˈpɑːrəʊ/
[Anh]/ˈpɑːroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Paro) Một họ tên được sử dụng ở Ý, Thổ Nhĩ Kỳ, Phần Lan và Đan Mạch; Một thị trấn và khu vực ở Bhutan; Một con robot cá heo trị liệu được phát triển ở Nhật Bản.
Word Forms
số nhiềuparos

Câu ví dụ

the strike caused widespread disruption to public services.

Trận đình công đã gây ra sự gián đoạn rộng rãi cho các dịch vụ công cộng.

the general strike paralyzed the entire transportation network.

Trận đình công tổng thể đã khiến toàn bộ mạng lưới giao thông tê liệt.

doctors decided to call off the strike after negotiations.

Các bác sĩ đã quyết định hủy bỏ đình công sau các cuộc đàm phán.

union leaders voted to go on strike next week.

Các lãnh đạo công đoàn đã bỏ phiếu để đình công vào tuần tới.

the customs strike is delaying shipments at the border.

Trận đình công hải quan đang làm chậm các lô hàng tại biên giới.

millions of workers participated in the historic general strike.

Hàng triệu công nhân đã tham gia vào trận đình công tổng thể lịch sử.

the government fears a nationwide strike during the election.

Chính phủ lo ngại về một cuộc đình công toàn quốc trong thời gian bầu cử.

air traffic controllers ended their strike late last night.

Các kiểm soát viên không lưu đã kết thúc đình công của họ vào khuya hôm qua.

employees are threatening to strike if safety doesn't improve.

Nhân viên đang đe dọa đình công nếu an toàn không được cải thiện.

during the strike, the factory remained completely silent.

Trong thời gian đình công, nhà máy vẫn hoàn toàn im lặng.

the farmers' strike has led to milk shortages in stores.

Trận đình công của nông dân đã dẫn đến tình trạng thiếu hụt sữa tại các cửa hàng.

he was fired for participating in an illegal strike.

Ông đã bị sa thải vì tham gia vào một cuộc đình công bất hợp pháp.

negotiations aimed at averting a transport strike have failed.

Các cuộc đàm phán nhằm tránh một cuộc đình công vận tải đã thất bại.

students staged a strike to protest the new tuition policy.

Các sinh viên đã tổ chức đình công để phản đối chính sách học phí mới.

the prison officer strike has raised security concerns.

Trận đình công của nhân viên trại giam đã làm dấy lên lo ngại về an ninh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay