parochialism

[US]/pə'rəukjəlizəm/
Frequency: Very High

Translation

n. hệ thống giáo xứ
chủ nghĩa tỉnh lẻ
sự hẹp hòi
Word Forms
số nhiềuparochialisms

Example Sentences

the textbooks show an irritating parochialism, to wit an almost total exclusion of papers not in English.

các sách giáo khoa cho thấy sự địa phương hóa khó chịu, cụ thể là loại trừ gần như hoàn toàn các bài báo không bằng tiếng Anh.

The small town's parochialism made it difficult for outsiders to feel welcome.

Chủ nghĩa địa phương hẹp hòi của thị trấn nhỏ đã khiến những người bên ngoài khó cảm thấy được chào đón.

His parochialism prevented him from seeing the bigger picture.

Chủ nghĩa địa phương hẹp hòi của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.

The company's parochialism limited its growth potential.

Chủ nghĩa địa phương hẹp hòi của công ty đã hạn chế tiềm năng phát triển của nó.

She was frustrated by the parochialism of her colleagues.

Cô ấy cảm thấy thất vọng với chủ nghĩa địa phương hẹp hòi của các đồng nghiệp.

The politician's parochialism hindered his ability to connect with a wider audience.

Chủ nghĩa địa phương hẹp hòi của chính trị gia đã cản trở khả năng kết nối của anh ấy với một đối tượng rộng lớn hơn.

The university aims to promote diversity and inclusivity, rejecting parochialism.

Đại học hướng tới việc thúc đẩy sự đa dạng và hòa nhập, bác bỏ chủ nghĩa địa phương hẹp hòi.

Parochialism can lead to a lack of understanding and empathy towards others.

Chủ nghĩa địa phương hẹp hòi có thể dẫn đến sự thiếu hiểu biết và đồng cảm với người khác.

The team's success was hindered by the parochialism of its members.

Thành công của đội bị cản trở bởi chủ nghĩa địa phương hẹp hòi của các thành viên.

Breaking free from parochialism can open up new opportunities for personal growth.

Giải phóng khỏi chủ nghĩa địa phương hẹp hòi có thể mở ra những cơ hội mới cho sự phát triển cá nhân.

Parochialism often stems from a fear of the unknown and unfamiliar.

Chủ nghĩa địa phương hẹp hòi thường bắt nguồn từ nỗi sợ hãi về những điều chưa biết và xa lạ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now