parol evidence
bằng chứng ngoài tòa
parol agreement
thỏa thuận ngoài tòa
parol contract
hợp đồng ngoài tòa
parol testimony
lời khai ngoài tòa
parol privilege
đặc quyền ngoài tòa
parol negotiation
thương lượng ngoài tòa
parol representation
tuyên bố ngoài tòa
parol waiver
việc từ bỏ ngoài tòa
parol defense
phòng thủ ngoài tòa
parol understanding
sự hiểu biết ngoài tòa
he was released on parol after serving half of his sentence.
anh ta đã được thả ra theo điều kiện thả người sau khi đã thụ án hết một nửa thời gian.
the judge granted him parol for good behavior.
thẩm phán đã cho anh ta được thả người với điều kiện cư xử tốt.
she is on parol and must check in regularly.
cô ấy đang được thả người và phải đăng ký thường xuyên.
parol can be revoked if the conditions are violated.
điều kiện thả người có thể bị hủy bỏ nếu các điều kiện bị vi phạm.
he is trying to find a job while on parol.
anh ấy đang cố gắng tìm một công việc trong khi được thả người.
parol allows offenders to reintegrate into society.
việc thả người cho phép những người phạm tội tái hòa nhập xã hội.
they discussed the terms of his parol during the hearing.
họ đã thảo luận về các điều khoản của việc thả người của anh ấy trong phiên điều trần.
her parol officer visits her every month.
sĩ quan quản lý việc thả người của cô ấy đến thăm cô ấy hàng tháng.
he completed his community service as part of his parol.
anh ấy đã hoàn thành công việc cộng đồng như một phần của việc thả người của anh ấy.
understanding parol regulations is important for compliance.
hiểu các quy định về việc thả người là quan trọng để tuân thủ.
parol evidence
bằng chứng ngoài tòa
parol agreement
thỏa thuận ngoài tòa
parol contract
hợp đồng ngoài tòa
parol testimony
lời khai ngoài tòa
parol privilege
đặc quyền ngoài tòa
parol negotiation
thương lượng ngoài tòa
parol representation
tuyên bố ngoài tòa
parol waiver
việc từ bỏ ngoài tòa
parol defense
phòng thủ ngoài tòa
parol understanding
sự hiểu biết ngoài tòa
he was released on parol after serving half of his sentence.
anh ta đã được thả ra theo điều kiện thả người sau khi đã thụ án hết một nửa thời gian.
the judge granted him parol for good behavior.
thẩm phán đã cho anh ta được thả người với điều kiện cư xử tốt.
she is on parol and must check in regularly.
cô ấy đang được thả người và phải đăng ký thường xuyên.
parol can be revoked if the conditions are violated.
điều kiện thả người có thể bị hủy bỏ nếu các điều kiện bị vi phạm.
he is trying to find a job while on parol.
anh ấy đang cố gắng tìm một công việc trong khi được thả người.
parol allows offenders to reintegrate into society.
việc thả người cho phép những người phạm tội tái hòa nhập xã hội.
they discussed the terms of his parol during the hearing.
họ đã thảo luận về các điều khoản của việc thả người của anh ấy trong phiên điều trần.
her parol officer visits her every month.
sĩ quan quản lý việc thả người của cô ấy đến thăm cô ấy hàng tháng.
he completed his community service as part of his parol.
anh ấy đã hoàn thành công việc cộng đồng như một phần của việc thả người của anh ấy.
understanding parol regulations is important for compliance.
hiểu các quy định về việc thả người là quan trọng để tuân thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay