parr

[Mỹ]/pɑ:/
[Anh]/pɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (cá hồi trẻ trước khi vào biển)
(cá trẻ như cá chép trần)
Parr (họ)
Các dạng của từ
số nhiềuparrs

Câu ví dụ

it looked as if she'd ask him more, but Parr pre-empted her.

Có vẻ như cô ấy sẽ hỏi anh ấy thêm, nhưng Parr đã ngăn cô ấy lại.

A young salmonid (salmon or trout) with parr-marks before migration to the sea and after dispersal from the redd.

Một loài cá hồi non (cá hồi hoặc cá hồi) có các đốm parr trước khi di cư đến biển và sau khi phân tán từ tổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay