parred

[US]/pɑːd/
[UK]/pɑrd/
Frequency: Very High

Translation

v. Đạt điểm tiêu chuẩn trong golf; Đạt được một điểm số bằng với par

Phrases & Collocations

parred down

đã được cắt giảm

parred away

đã được loại bỏ

parred back

đã được đưa trở lại

parred off

đã được loại bỏ

parred list

danh sách đã được cắt giảm

parred version

phiên bản đã được cắt giảm

parred project

dự án đã được cắt giảm

parred budget

ngân sách đã được cắt giảm

parred details

chi tiết đã được cắt giảm

parred options

tùy chọn đã được cắt giảm

Example Sentences

she parred down her expenses to save money.

Cô ấy đã cắt giảm chi phí của mình để tiết kiệm tiền.

the chef parred the vegetables before cooking.

Đầu bếp đã sơ chế rau củ trước khi nấu.

he parred his speech to make it more concise.

Anh ấy đã tinh chỉnh bài phát biểu của mình để làm cho nó ngắn gọn hơn.

the team parred their project plan for clarity.

Nhóm đã tinh chỉnh kế hoạch dự án của họ để rõ ràng hơn.

she parred her wardrobe to only keep essentials.

Cô ấy đã loại bỏ những món đồ không cần thiết trong tủ quần áo của mình để chỉ giữ lại những thứ cần thiết.

they parred the list of guests to avoid overcrowding.

Họ đã cắt bớt danh sách khách mời để tránh quá đông.

he parred down the article to meet the word limit.

Anh ấy đã rút gọn bài viết để đáp ứng giới hạn từ.

the designer parred the options to focus on the best ones.

Nhà thiết kế đã loại bỏ các lựa chọn để tập trung vào những lựa chọn tốt nhất.

she parred her schedule to make time for relaxation.

Cô ấy đã sắp xếp lại lịch trình của mình để có thời gian thư giãn.

he parred his golf score to improve his game.

Anh ấy đã cải thiện điểm số đánh golf của mình để nâng cao trình độ chơi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now