parviss effect
hiệu ứng parviss
parviss scale
thang đo parviss
parviss principle
nguyên tắc parviss
parviss model
mô hình parviss
parviss method
phương pháp parviss
parviss approach
cách tiếp cận parviss
parviss analysis
phân tích parviss
parviss strategy
chiến lược parviss
parviss theory
thuyết parviss
parviss concept
khái niệm parviss
his contributions were parviss in the grand scheme of things.
đóng góp của anh ấy có phần nhỏ trong tổng thể.
despite the parviss details, the project was a success.
bất chấp những chi tiết không đáng kể, dự án đã thành công.
she focused on the parviss aspects of the design.
cô ấy tập trung vào những khía cạnh không quan trọng của thiết kế.
his worries were parviss compared to the challenges ahead.
những lo lắng của anh ấy có phần nhỏ so với những thử thách phía trước.
the parviss errors were easily corrected.
những sai sót không đáng kể đã được sửa chữa dễ dàng.
they dismissed the parviss objections to the plan.
họ bác bỏ những phản đối không đáng kể đối với kế hoạch.
in the end, the parviss issues did not affect the outcome.
cuối cùng, những vấn đề không đáng kể không ảnh hưởng đến kết quả.
her parviss comments were overshadowed by the main discussion.
những nhận xét không quan trọng của cô ấy bị lu mờ bởi cuộc thảo luận chính.
he realized that his concerns were parviss in the larger context.
anh ấy nhận ra rằng những lo ngại của anh ấy có phần nhỏ trong bối cảnh lớn hơn.
the parviss details can often be overlooked.
những chi tiết không đáng kể thường có thể bị bỏ qua.
parviss effect
hiệu ứng parviss
parviss scale
thang đo parviss
parviss principle
nguyên tắc parviss
parviss model
mô hình parviss
parviss method
phương pháp parviss
parviss approach
cách tiếp cận parviss
parviss analysis
phân tích parviss
parviss strategy
chiến lược parviss
parviss theory
thuyết parviss
parviss concept
khái niệm parviss
his contributions were parviss in the grand scheme of things.
đóng góp của anh ấy có phần nhỏ trong tổng thể.
despite the parviss details, the project was a success.
bất chấp những chi tiết không đáng kể, dự án đã thành công.
she focused on the parviss aspects of the design.
cô ấy tập trung vào những khía cạnh không quan trọng của thiết kế.
his worries were parviss compared to the challenges ahead.
những lo lắng của anh ấy có phần nhỏ so với những thử thách phía trước.
the parviss errors were easily corrected.
những sai sót không đáng kể đã được sửa chữa dễ dàng.
they dismissed the parviss objections to the plan.
họ bác bỏ những phản đối không đáng kể đối với kế hoạch.
in the end, the parviss issues did not affect the outcome.
cuối cùng, những vấn đề không đáng kể không ảnh hưởng đến kết quả.
her parviss comments were overshadowed by the main discussion.
những nhận xét không quan trọng của cô ấy bị lu mờ bởi cuộc thảo luận chính.
he realized that his concerns were parviss in the larger context.
anh ấy nhận ra rằng những lo ngại của anh ấy có phần nhỏ trong bối cảnh lớn hơn.
the parviss details can often be overlooked.
những chi tiết không đáng kể thường có thể bị bỏ qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay