pastings

[US]/'pestɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. áp dụng keo hoặc chất kết dính; dính lại với nhau
adj. giống như hiệu ứng nhãn dán.

Phrases & Collocations

copy and paste

sao chép và dán

paste text

dán văn bản

cement paste

mác xi măng

tomato paste

cà chua nghiền

bean paste

tương đậu

solder paste

hỗn hợp hàn

paste in

dán vào

paste on

dán lên

color paste

hỗn hợp tạo màu

cut and paste

cắt và dán

soybean paste

tương đậu nành

starch paste

hỗn hợp tinh bột

silver paste

hỗn hợp bạc

sesame paste

bột mè

tooth paste

kem đánh răng

hardened cement paste

hỗn hợp xi măng đã được đông cứng

paste into

dán vào

paste from

dán từ

electrode paste

hỗn hợp điện cực

shrimp paste

mắm tôm

pigment paste

hỗn hợp sắc tố

conductive paste

dán dẫn điện

Example Sentences

another pasting for England's bowlers.

một sự chỉ trích khác dành cho các cầu thủ ném bóng của nước Anh.

His new film got a pasting in the newspaper yesterday.

Bộ phim mới của anh ấy đã bị chỉ trích nặng nề trên báo ngày hôm qua.

He was pasting up the holes in the glass with brown paper.

Anh ấy đang dán giấy nâu lên các lỗ trên kính.

Our team was given a real pasting on Saturday. We lost 6-0.

Đội của chúng tôi đã bị đánh bại nặng nề vào thứ Bảy. Chúng tôi đã thua 6-0.

She gave me a real pasting for handing in my essay a week late.

Cô ấy đã mắng tôi rất nhiều vì nộp bài luận muộn một tuần.

She was pasting pictures in her scrapbook.

Cô ấy đang dán tranh vào sổ ký ức của mình.

The teacher caught the student pasting from the internet.

Giáo viên đã bắt gặp học sinh đạo văn từ internet.

I enjoy pasting stickers on my laptop.

Tôi thích dán nhãn dán lên máy tính xách tay của mình.

He was pasting flyers on the bulletin board.

Anh ấy đang dán tờ rơi lên bảng thông báo.

Pasting text from one document to another can save time.

Sao chép văn bản từ một tài liệu sang tài liệu khác có thể tiết kiệm thời gian.

She was accused of pasting someone else's work as her own.

Cô ấy bị cáo buộc đạo văn công việc của người khác.

The children were pasting colorful paper onto the poster.

Trẻ em đang dán giấy màu lên áp phích.

I need to start pasting the labels on the packages.

Tôi cần bắt đầu dán nhãn lên các gói hàng.

Pasting a smile on your face can sometimes help improve your mood.

Mỉm cười đôi khi có thể giúp cải thiện tâm trạng của bạn.

He was caught pasting cheat notes under his desk during the exam.

Anh ta bị bắt gặp khi dán ghi chú gian lận dưới bàn trong khi thi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now