youth pastorate
trà sư trẻ
senior pastorate
trà sư cao cấp
associate pastorate
trà sư liên kết
pastorate role
vai trò của người quản lý nhà thờ
pastorate duties
nhiệm vụ của người quản lý nhà thờ
pastorate leadership
lãnh đạo nhà thờ
pastorate training
đào tạo quản lý nhà thờ
pastorate community
cộng đồng nhà thờ
pastorate service
dịch vụ nhà thờ
pastorate support
hỗ trợ nhà thờ
the pastorate requires strong leadership skills.
nghĩa vụ mục vụ đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
she felt called to the pastorate at a young age.
cô cảm thấy được gọi đến với công việc mục vụ từ khi còn trẻ.
his pastorate lasted for over a decade.
thời gian ông làm mục vụ kéo dài hơn một thập kỷ.
many people look up to her in the pastorate.
rất nhiều người ngưỡng mộ cô trong công việc mục vụ.
the pastorate can be both rewarding and challenging.
công việc mục vụ có thể vừa bổ ích vừa đầy thử thách.
training for the pastorate involves theological studies.
việc đào tạo cho công việc mục vụ bao gồm các nghiên cứu thần học.
he decided to pursue a career in the pastorate.
anh quyết định theo đuổi sự nghiệp trong công việc mục vụ.
the pastorate is a vital role in the community.
công việc mục vụ là một vai trò quan trọng trong cộng đồng.
she was ordained to the pastorate last year.
cô đã được phong chức mục vụ năm ngoái.
they discussed the future of the pastorate during the meeting.
họ đã thảo luận về tương lai của công việc mục vụ trong cuộc họp.
youth pastorate
trà sư trẻ
senior pastorate
trà sư cao cấp
associate pastorate
trà sư liên kết
pastorate role
vai trò của người quản lý nhà thờ
pastorate duties
nhiệm vụ của người quản lý nhà thờ
pastorate leadership
lãnh đạo nhà thờ
pastorate training
đào tạo quản lý nhà thờ
pastorate community
cộng đồng nhà thờ
pastorate service
dịch vụ nhà thờ
pastorate support
hỗ trợ nhà thờ
the pastorate requires strong leadership skills.
nghĩa vụ mục vụ đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
she felt called to the pastorate at a young age.
cô cảm thấy được gọi đến với công việc mục vụ từ khi còn trẻ.
his pastorate lasted for over a decade.
thời gian ông làm mục vụ kéo dài hơn một thập kỷ.
many people look up to her in the pastorate.
rất nhiều người ngưỡng mộ cô trong công việc mục vụ.
the pastorate can be both rewarding and challenging.
công việc mục vụ có thể vừa bổ ích vừa đầy thử thách.
training for the pastorate involves theological studies.
việc đào tạo cho công việc mục vụ bao gồm các nghiên cứu thần học.
he decided to pursue a career in the pastorate.
anh quyết định theo đuổi sự nghiệp trong công việc mục vụ.
the pastorate is a vital role in the community.
công việc mục vụ là một vai trò quan trọng trong cộng đồng.
she was ordained to the pastorate last year.
cô đã được phong chức mục vụ năm ngoái.
they discussed the future of the pastorate during the meeting.
họ đã thảo luận về tương lai của công việc mục vụ trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay