patentees

[Mỹ]/ˌpætenˈtiː/
[Anh]/ˌpætənˈti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người hoặc thực thể nắm giữ bằng sáng chế; người nhận bằng sáng chế

Cụm từ & Cách kết hợp

exclusive patentee

patente độc quyền

patentee rights

quyền của người sáng chế

patentee status

trạng thái của người sáng chế

patentee claims

các yêu sách của người sáng chế

patentee obligations

nghĩa vụ của người sáng chế

patentee agreement

thỏa thuận của người sáng chế

patentee benefits

lợi ích của người sáng chế

patentee license

giấy phép của người sáng chế

patentee infringement

vi phạm của người sáng chế

patentee enforcement

thi hành của người sáng chế

Câu ví dụ

the patentee must provide evidence of their invention's novelty.

Người giữ bằng sáng chế phải cung cấp bằng chứng về tính mới của phát minh của họ.

the patentee can license their patent to other companies.

Người giữ bằng sáng chế có thể cấp phép bằng sáng chế của họ cho các công ty khác.

the rights of the patentee are protected by law.

Quyền của người giữ bằng sáng chế được pháp luật bảo vệ.

a patentee can sue for infringement if their patent is violated.

Người giữ bằng sáng chế có thể kiện về hành vi xâm phạm nếu bằng sáng chế của họ bị vi phạm.

the patentee must pay maintenance fees to keep the patent active.

Người giữ bằng sáng chế phải trả phí duy trì để giữ cho bằng sáng chế còn hiệu lực.

the patentee has the exclusive right to use the patented invention.

Người giữ bằng sáng chế có quyền độc quyền sử dụng phát minh đã được cấp bằng sáng chế.

in some cases, the patentee may assign their rights to another party.

Trong một số trường hợp, người giữ bằng sáng chế có thể chuyển quyền của họ cho một bên khác.

the patentee must disclose the details of the invention in the patent application.

Người giữ bằng sáng chế phải tiết lộ chi tiết của phát minh trong đơn đăng ký bằng sáng chế.

the patentee is often involved in negotiations for licensing agreements.

Người giữ bằng sáng chế thường xuyên tham gia vào đàm phán các thỏa thuận cấp phép.

as a patentee, you must understand the patent laws in your jurisdiction.

Với tư cách là người giữ bằng sáng chế, bạn phải hiểu rõ luật bằng sáng chế trong khu vực pháp lý của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay