pathogenic

[Mỹ]/ˌpæθə'dʒenɪk/
[Anh]/ˌpæθə'dʒɛnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng gây bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

pathogenic bacteria

vi khuẩn gây bệnh

pathogenic virus

virus gây bệnh

pathogenic microorganism

vi sinh vật gây bệnh

pathogenicity

khả năng gây bệnh

pathogenic agent

mầm bệnh

pathogenic infection

nhiễm trùng gây bệnh

pathogenic mechanism

cơ chế gây bệnh

pathogenic factor

yếu tố gây bệnh

pathogenic organism

sinh vật gây bệnh

Câu ví dụ

The biochemical reactions and motility observing of pathogenic and nonpathogenic bacteria.

Việc quan sát các phản ứng sinh hóa và khả năng di chuyển của vi khuẩn gây bệnh và không gây bệnh.

RESULTS Pathogenic microorganism had been isolated from the hemoculture.

KẾT QUẢ Vi khuẩn gây bệnh đã được phân lập từ nuôi cấy máu.

The bleeding sap had the best fungistatic effect on Botrytis cinerea among the three pathogenic fungi.

Mủ chảy máu có tác dụng kháng nấm tốt nhất đối với Botrytis cinerea trong số ba loại nấm gây bệnh.

Drug-resistance of pathogenic bacteria resulting from antibiotics abusage in recent several decades has done great threaten to human health.

Sự kháng thuốc của vi khuẩn gây bệnh do lạm dụng kháng sinh trong những thập kỷ gần đây đã gây ra mối đe dọa lớn đến sức khỏe con người.

The main pathogenic factor in too much pressure, patients are conscious or unconscious behavior generated by epilation.

Yếu tố gây bệnh chính là quá nhiều áp lực, bệnh nhân có ý thức hoặc vô ý thức hành vi được tạo ra bởi epilation.

Objective To understand the carriable condition and categories of enteric pathogenic Salmonella and Shigella in high school students in the disease prevalent seasons.

Mục tiêu: Để hiểu rõ tình trạng và các loại Salmonella và Shigella gây bệnh đường ruột ở học sinh trung học trong các mùa bệnh dịch.

Animals, plants and products thereof infected with or carrying pathogenic germina, pests and other harmful organisms.

Động vật, thực vật và các sản phẩm của chúng bị nhiễm hoặc mang mầm bệnh, sâu bệnh và các sinh vật gây hại khác.

Signal transmission can be quenched by inhibition of N-acyl-homoserine-lactone, leading to breaking the initial of pathogenic genes transcription and the expression of virulence.

Truyền tín hiệu có thể bị dập tắt bởi sự ức chế N-acyl-homoserine-lactone, dẫn đến phá vỡ quá trình khởi đầu của phiên mã gen gây bệnh và biểu hiện độc lực.

Identification of geophilic and zoophilic dermatophytes in siblings with tinea capitis. A pathogenic factor or contamination? (Germ) Lehmann S. ,Ott H. ,Barker M. ,J. Frank,

Xác định các dermatophyte ưa đất và ưa động vật trong anh chị em mắc bệnh tinea capitis. Một yếu tố gây bệnh hoặc ô nhiễm? (Germ) Lehmann S. ,Ott H. ,Barker M. ,J. Frank,

Indications:Clear away heat, eliminate dampness, purge pathogenic fire, put out steam, detoxicate and cure furuncles.

Chỉ định: Thanh nhiệt, loại bỏ độ ẩm, giải độc, làm tan hơi nóng, giải độc và chữa mụn nhọt.

In 1999, I achieved my master of Pathogenic Biology, 2005 I got my doctor philosophy of Biochemistry and Molecular Biology, now I am the member of Harbin Ecsomatics Committee.

Năm 1999, tôi đã đạt được bằng thạc sĩ về Sinh học Bệnh truyền nhiễm, năm 2005 tôi có được bằng tiến sĩ về Hóa sinh và Sinh học Phân tử, bây giờ tôi là thành viên của Ủy ban Ecsomatics Harbin.

Methods: The test group (31 cases) had been treated by hormone added recipe for resolving turbid pathogenic factor and reinforcing kidney, the control group (26 cases), by hormone added hexanicit.

Phương pháp: Nhóm thử nghiệm (31 trường hợp) đã được điều trị bằng công thức bổ sung hormone để giải quyết các yếu tố bệnh sinh gây rối và tăng cường thận, nhóm đối chứng (26 trường hợp), bằng hexanicit bổ sung hormone.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay