patrolmen on duty
các cảnh sát tuần tra làm nhiệm vụ
patrolmen in uniform
các cảnh sát tuần tra mặc đồng phục
patrolmen at night
các cảnh sát tuần tra vào ban đêm
patrolmen in pairs
các cảnh sát tuần tra theo cặp
patrolmen responding quickly
các cảnh sát tuần tra phản ứng nhanh chóng
patrolmen on patrol
các cảnh sát tuần tra đang tuần tra
patrolmen checking id
các cảnh sát tuần tra đang kiểm tra giấy tờ tùy thân
patrolmen securing area
các cảnh sát tuần tra đang bảo vệ khu vực
patrolmen assisting citizens
các cảnh sát tuần tra đang giúp đỡ người dân
patrolmen conducting interviews
các cảnh sát tuần tra đang tiến hành phỏng vấn
patrolmen are responsible for maintaining public safety.
Các cảnh sát tuần tra chịu trách nhiệm duy trì an toàn công cộng.
the patrolmen conducted a thorough search of the area.
Các cảnh sát tuần tra đã tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng khu vực.
local patrolmen often engage with the community.
Các cảnh sát tuần tra địa phương thường xuyên tương tác với cộng đồng.
patrolmen are often the first responders to emergencies.
Các cảnh sát tuần tra thường là những người ứng phó đầu tiên trong các tình huống khẩn cấp.
the patrolmen issued several traffic citations today.
Hôm nay, các cảnh sát tuần tra đã phát hành nhiều phiếu phạt giao thông.
patrolmen work in pairs for safety during their shifts.
Các cảnh sát tuần tra làm việc theo nhóm hai người để đảm bảo an toàn trong ca làm việc của họ.
community events often include appearances by patrolmen.
Các sự kiện cộng đồng thường bao gồm sự xuất hiện của các cảnh sát tuần tra.
patrolmen frequently patrol neighborhoods to deter crime.
Các cảnh sát tuần tra thường xuyên tuần tra các khu dân cư để ngăn chặn tội phạm.
the patrolmen received training on conflict resolution.
Các cảnh sát tuần tra đã được đào tạo về giải quyết xung đột.
patrolmen are equipped with radios for communication.
Các cảnh sát tuần tra được trang bị radio để liên lạc.
patrolmen on duty
các cảnh sát tuần tra làm nhiệm vụ
patrolmen in uniform
các cảnh sát tuần tra mặc đồng phục
patrolmen at night
các cảnh sát tuần tra vào ban đêm
patrolmen in pairs
các cảnh sát tuần tra theo cặp
patrolmen responding quickly
các cảnh sát tuần tra phản ứng nhanh chóng
patrolmen on patrol
các cảnh sát tuần tra đang tuần tra
patrolmen checking id
các cảnh sát tuần tra đang kiểm tra giấy tờ tùy thân
patrolmen securing area
các cảnh sát tuần tra đang bảo vệ khu vực
patrolmen assisting citizens
các cảnh sát tuần tra đang giúp đỡ người dân
patrolmen conducting interviews
các cảnh sát tuần tra đang tiến hành phỏng vấn
patrolmen are responsible for maintaining public safety.
Các cảnh sát tuần tra chịu trách nhiệm duy trì an toàn công cộng.
the patrolmen conducted a thorough search of the area.
Các cảnh sát tuần tra đã tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng khu vực.
local patrolmen often engage with the community.
Các cảnh sát tuần tra địa phương thường xuyên tương tác với cộng đồng.
patrolmen are often the first responders to emergencies.
Các cảnh sát tuần tra thường là những người ứng phó đầu tiên trong các tình huống khẩn cấp.
the patrolmen issued several traffic citations today.
Hôm nay, các cảnh sát tuần tra đã phát hành nhiều phiếu phạt giao thông.
patrolmen work in pairs for safety during their shifts.
Các cảnh sát tuần tra làm việc theo nhóm hai người để đảm bảo an toàn trong ca làm việc của họ.
community events often include appearances by patrolmen.
Các sự kiện cộng đồng thường bao gồm sự xuất hiện của các cảnh sát tuần tra.
patrolmen frequently patrol neighborhoods to deter crime.
Các cảnh sát tuần tra thường xuyên tuần tra các khu dân cư để ngăn chặn tội phạm.
the patrolmen received training on conflict resolution.
Các cảnh sát tuần tra đã được đào tạo về giải quyết xung đột.
patrolmen are equipped with radios for communication.
Các cảnh sát tuần tra được trang bị radio để liên lạc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now