patzer

[Mỹ]/ˈpætsə/
[Anh]/ˈpætsər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người chơi cờ vua tầm thường; một người nghiệp dư
Word Forms
số nhiềupatzers

Cụm từ & Cách kết hợp

bad patzer

patzer tệ

patzer move

nước đi của patzer

patzer mistake

sai lầm của patzer

patzer play

ván chơi của patzer

patzer game

trò chơi của patzer

patzer strategy

chiến lược của patzer

patzer rating

xếp hạng patzer

patzer tactics

chiến thuật của patzer

patzer level

mức patzer

patzer analysis

phân tích patzer

Câu ví dụ

he is a notorious patzer in chess tournaments.

anh ấy là một kỳ thủ yếu kém nổi tiếng trong các giải đấu cờ vua.

many players consider him a patzer despite his experience.

nhiều người chơi vẫn coi anh ấy là một kỳ thủ yếu kém mặc dù có kinh nghiệm.

her mistakes made her look like a patzer in the game.

những sai lầm của cô ấy khiến cô ấy trông như một kỳ thủ yếu kém trong ván đấu.

even seasoned players can have a patzer moment.

ngay cả những người chơi dày dặn cũng có thể có một khoảnh khắc chơi như kỳ thủ yếu kém.

he played like a patzer, missing obvious moves.

anh ấy chơi như một kỳ thủ yếu kém, bỏ lỡ những nước đi hiển nhiên.

don't be a patzer; think before you move.

đừng làm một kỳ thủ yếu kém; hãy suy nghĩ trước khi di chuyển.

she felt like a patzer after losing to a beginner.

cô ấy cảm thấy như một kỳ thủ yếu kém sau khi thua một người mới bắt đầu.

his strategy was so poor that he seemed like a patzer.

chiến lược của anh ấy tệ đến mức anh ấy có vẻ như là một kỳ thủ yếu kém.

in the world of chess, a patzer often learns the hard way.

trong thế giới cờ vua, một kỳ thủ yếu kém thường học được bằng những cách khó khăn.

she was labeled a patzer after her series of blunders.

cô ấy bị gắn mác là kỳ thủ yếu kém sau một loạt các sai lầm của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay