pauperes christi
những người nghèo của Chúa
the pauperes
những người nghèo
pauperes muti
những người nghèo bị câm
pauperes nubentes
những người nghèo đang kết hôn
pauperes infirmi
những người nghèo yếu đuối
pauperes validi
những người nghèo khỏe mạnh
pauperes et divites
những người nghèo và giàu có
pauperes iacent
những người nghèo đang nằm
pauperes sunt
những người nghèo là
the committee was established to assist the pauperes in the rural villages.
Ủy ban được thành lập để hỗ trợ các người nghèo ở các làng quê.
medieval hospitals often provided shelter for the pauperes.
Các bệnh viện thời trung cổ thường cung cấp nơi ở cho các người nghèo.
state records listed him as one of the pauperes.
Các hồ sơ nhà nước ghi tên ông là một trong số những người nghèo.
laws were passed to protect the pauperes from exploitation.
Các luật đã được thông qua để bảo vệ các người nghèo khỏi bị bóc lột.
the archives contain a list of local pauperes.
Các hồ sơ lưu trữ chứa danh sách các người nghèo địa phương.
the new tax burdened the pauperes the most.
Thuế mới đã gây gánh nặng nhiều nhất cho các người nghèo.
the nun dedicated her life to caring for the pauperes.
Cô tu sĩ đã dành cả cuộc đời mình để chăm sóc các người nghèo.
he argued that the church has a duty to the pauperes.
Ông lập luận rằng giáo hội có trách nhiệm với các người nghèo.
sociologists studied the living conditions of the pauperes.
Các nhà xã hội học đã nghiên cứu điều kiện sống của các người nghèo.
they collected clothing for the pauperes.
Họ đã thu thập quần áo cho các người nghèo.
the government established a fund for the pauperes.
Chính phủ đã thành lập một quỹ cho các người nghèo.
she felt deep sympathy for the pauperes.
Cô cảm thấy có sự đồng cảm sâu sắc với các người nghèo.
pauperes christi
những người nghèo của Chúa
the pauperes
những người nghèo
pauperes muti
những người nghèo bị câm
pauperes nubentes
những người nghèo đang kết hôn
pauperes infirmi
những người nghèo yếu đuối
pauperes validi
những người nghèo khỏe mạnh
pauperes et divites
những người nghèo và giàu có
pauperes iacent
những người nghèo đang nằm
pauperes sunt
những người nghèo là
the committee was established to assist the pauperes in the rural villages.
Ủy ban được thành lập để hỗ trợ các người nghèo ở các làng quê.
medieval hospitals often provided shelter for the pauperes.
Các bệnh viện thời trung cổ thường cung cấp nơi ở cho các người nghèo.
state records listed him as one of the pauperes.
Các hồ sơ nhà nước ghi tên ông là một trong số những người nghèo.
laws were passed to protect the pauperes from exploitation.
Các luật đã được thông qua để bảo vệ các người nghèo khỏi bị bóc lột.
the archives contain a list of local pauperes.
Các hồ sơ lưu trữ chứa danh sách các người nghèo địa phương.
the new tax burdened the pauperes the most.
Thuế mới đã gây gánh nặng nhiều nhất cho các người nghèo.
the nun dedicated her life to caring for the pauperes.
Cô tu sĩ đã dành cả cuộc đời mình để chăm sóc các người nghèo.
he argued that the church has a duty to the pauperes.
Ông lập luận rằng giáo hội có trách nhiệm với các người nghèo.
sociologists studied the living conditions of the pauperes.
Các nhà xã hội học đã nghiên cứu điều kiện sống của các người nghèo.
they collected clothing for the pauperes.
Họ đã thu thập quần áo cho các người nghèo.
the government established a fund for the pauperes.
Chính phủ đã thành lập một quỹ cho các người nghèo.
she felt deep sympathy for the pauperes.
Cô cảm thấy có sự đồng cảm sâu sắc với các người nghèo.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now