pauperisms

[Mỹ]/ˈpɔːpərɪzəmz/
[Anh]/ˈpɔːpərɪzəmz/

Dịch

n.trạng thái của việc cực kỳ nghèo; điều kiện đủ điều kiện nhận từ thiện hoặc hỗ trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

social pauperisms

nghèo đói xã hội

economic pauperisms

nghèo đói kinh tế

cultural pauperisms

nghèo đói văn hóa

political pauperisms

nghèo đói chính trị

urban pauperisms

nghèo đói đô thị

rural pauperisms

nghèo đói nông thôn

systemic pauperisms

nghèo đói hệ thống

global pauperisms

nghèo đói toàn cầu

historical pauperisms

nghèo đói lịch sử

temporary pauperisms

nghèo đói tạm thời

Câu ví dụ

pauperisms can lead to a lack of opportunities.

Chủ nghĩa bần cùng có thể dẫn đến thiếu cơ hội.

many societies struggle with pauperisms in urban areas.

Nhiều xã hội phải vật lộn với chủ nghĩa bần cùng ở các khu vực đô thị.

pauperisms often result in social inequality.

Chủ nghĩa bần cùng thường dẫn đến bất bình đẳng xã hội.

addressing pauperisms requires comprehensive policies.

Giải quyết chủ nghĩa bần cùng đòi hỏi các chính sách toàn diện.

education can help combat pauperisms.

Giáo dục có thể giúp chống lại chủ nghĩa bần cùng.

pauperisms affect mental health significantly.

Chủ nghĩa bần cùng ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe tinh thần.

community programs can reduce pauperisms.

Các chương trình cộng đồng có thể giảm thiểu chủ nghĩa bần cùng.

pauperisms are often linked to unemployment rates.

Chủ nghĩa bần cùng thường liên quan đến tỷ lệ thất nghiệp.

many activists fight against pauperisms.

Nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại chủ nghĩa bần cùng.

understanding pauperisms is crucial for social reform.

Hiểu rõ chủ nghĩa bần cùng là điều quan trọng cho cải cách xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay