pawls

[Mỹ]/pɔːl/
[Anh]/pɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cần gạt hoặc thiết bị có trục xoay mà kết nối với bánh răng ratchet để cho phép chuyển động chỉ theo một hướng
vt. để dừng hoặc giữ ở vị trí bằng cách sử dụng một pawl

Cụm từ & Cách kết hợp

pawl mechanism

cơ cấu đối tác

pawl engagement

móc nối

pawl assembly

tập hợp đối tác

pawl lever

đòn bẩy đối tác

pawl ratchet

bánh răng đối tác

pawl design

thiết kế đối tác

pawl lock

khóa đối tác

pawl guide

dẫn hướng đối tác

pawl action

tác động của đối tác

pawl system

hệ thống đối tác

Câu ví dụ

a pawl is used to prevent backward movement in machinery.

một chốt được sử dụng để ngăn chặn chuyển động ngược trong máy móc.

the design of the pawl mechanism is crucial for the device's efficiency.

thiết kế của cơ chế chốt rất quan trọng cho hiệu quả của thiết bị.

make sure the pawl engages properly to avoid malfunction.

đảm bảo chốt khớp chính xác để tránh trục trặc.

the pawl locks the gear in place during operation.

chốt khóa bánh răng tại chỗ trong quá trình vận hành.

inspect the pawl regularly to ensure it is functioning correctly.

kiểm tra chốt thường xuyên để đảm bảo nó hoạt động bình thường.

the pawl system is commonly found in ratchet tools.

hệ thống chốt thường được tìm thấy trong các dụng cụ ratchet.

using a pawl can enhance the safety of the mechanical device.

sử dụng chốt có thể nâng cao sự an toàn của thiết bị cơ khí.

he explained how the pawl works in the locking mechanism.

anh ấy giải thích cách chốt hoạt động trong cơ chế khóa.

the pawl must be aligned correctly for optimal performance.

chốt phải được căn chỉnh chính xác để có hiệu suất tối ưu.

they replaced the worn-out pawl to restore the machine's function.

họ đã thay thế chốt bị mòn để khôi phục chức năng của máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay