paymaster

[Mỹ]/'peɪmɑːstə/
[Anh]/'pemæstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chịu trách nhiệm thanh toán lương, thủ quỹ tiền lương
Word Forms
số nhiềupaymasters

Câu ví dụ

inventing what they think their new-found paymasters want to hear.

phát minh ra những gì họ nghĩ chủ tài trợ mới của họ muốn nghe.

The paymaster issued the employees' salaries.

Người trả lương đã phát hành lương cho nhân viên.

The paymaster is responsible for managing payroll.

Người trả lương chịu trách nhiệm quản lý bảng lương.

The paymaster keeps track of all financial transactions.

Người trả lương theo dõi tất cả các giao dịch tài chính.

The paymaster ensures that all payments are made on time.

Người trả lương đảm bảo tất cả các khoản thanh toán được thực hiện đúng thời hạn.

The paymaster handles all financial matters for the company.

Người trả lương xử lý tất cả các vấn đề tài chính cho công ty.

The paymaster must maintain accurate records of all transactions.

Người trả lương phải duy trì hồ sơ chính xác về tất cả các giao dịch.

The paymaster is in charge of distributing funds to various departments.

Người trả lương chịu trách nhiệm phân phối tiền cho các phòng ban khác nhau.

The paymaster verifies the authenticity of all financial documents.

Người trả lương xác minh tính xác thực của tất cả các tài liệu tài chính.

The paymaster plays a crucial role in ensuring financial stability.

Người trả lương đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự ổn định tài chính.

The paymaster monitors the company's budget to prevent overspending.

Người trả lương theo dõi ngân sách của công ty để ngăn chặn chi tiêu quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay