pazo

[Mỹ]/ˈpæzoʊ/
[Anh]/ˈpæzoʊ/

Dịch

n. azobenzene; một hợp chất hóa học (C12H10N2) gồm hai vòng phenyl liên kết bằng một liên kết nitơ kép, được sử dụng trong thuốc nhuộm và công tắc quang hóa.
abbr. viết tắt của azobenzene (AZO)
Các dạng của từ
số nhiềupazos

Cụm từ & Cách kết hợp

at pazo

Tại pazo

the pazo

Ngôi pazo

pazo house

Nhà pazo

pazo party

Bữa tiệc pazo

to pazo

Tới pazo

pazo grounds

Khu đất pazo

pazo event

Sự kiện pazo

the old pazo

Ngôi pazo cũ

pazo wedding

Lễ cưới tại pazo

near pazo

Gần pazo

Câu ví dụ

the pazo gardens are open to visitors every day.

Vườn Pazo mở cửa đón khách tham quan mỗi ngày.

we toured the historic pazo estate last summer.

Chúng tôi đã tham quan khu đất Pazo lịch sử vào mùa hè năm ngoái.

the pazo museum displays traditional furniture.

Bảo tàng Pazo trưng bày nội thất truyền thống.

visitors admire the pazo architecture.

Khách tham quan ngưỡng mộ kiến trúc của Pazo.

children play in the pazo courtyard.

Trẻ em chơi đùa trong sân của Pazo.

the pazo walls are made of stone.

Tường của Pazo được làm bằng đá.

tour guides explain the pazo history.

Hướng dẫn viên du lịch giải thích về lịch sử của Pazo.

the pazo door opens onto the main hall.

Cánh cửa của Pazo mở ra sảnh chính.

photographers love the pazo grounds at sunset.

Những nhiếp ảnh gia yêu thích khu đất của Pazo vào lúc hoàng hôn.

the pazo has been restored to its original condition.

Pazo đã được phục hồi về trạng thái ban đầu.

many artists paint pictures of the pazo.

Nhiều nghệ sĩ vẽ tranh về Pazo.

the pazo courtyard features a beautiful fountain.

Sân của Pazo có một cái font nước tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay