peanut butter
bơ đậu phộng
peacock
gà trống
pen
bút
pet
thú cưng
pear
nguyên
pencil
bút chì
In the afternoon I have PE class.
Buổi chiều tôi có tiết học giáo dục thể chất.
Nguồn: People's Education Press PEP Primary School English Grade 6 Volume 2My friends and I like PE lessons very much.
Bạn bè của tôi và tôi rất thích các bài học giáo dục thể chất.
Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Sixth Grade Second SemesterI want to be the PE monitor.
Tôi muốn trở thành người kiểm tra giáo dục thể chất.
Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School EnglishYou'd better wear your gym clothes in PE class.
Bạn nên mặc quần áo tập thể dục trong giờ giáo dục thể chất.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishWe have PE and Music in the afternoon.
Chúng tôi có giáo dục thể chất và Âm nhạc vào buổi chiều.
Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Second SemesterI hurt my leg in the PE class yesterday.
Tôi bị đau chân trong giờ giáo dục thể chất ngày hôm qua.
Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.In the afternoon I have PE and reading class.
Buổi chiều tôi có tiết học giáo dục thể chất và đọc sách.
Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 5 Textbook Volume 1PE firms are increasingly offering sweeteners to deep-pocketed investors.
Các công ty giáo dục thể chất ngày càng đưa ra các ưu đãi hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tiềm lực.
Nguồn: Financial TimesSo it's not " per" anymore; it's " pe" , " pe-MIT" .
Vậy thì bây giờ không còn là
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionHow many PE classes do you have in a week?
Bạn có bao nhiêu tiết học giáo dục thể chất mỗi tuần?
Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 5 Textbook Volume 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay