peabody

[Mỹ]/ˈpi:bɔdi/
[Anh]/ˈpiˌbɑdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim sẻ cổ trắng; Peabody (một thành phố ở Massachusetts, Hoa Kỳ); Peabody (tên một công ty)
Word Forms
số nhiềupeabodies

Cụm từ & Cách kết hợp

Peabody Award

Giải thưởng Peabody

Peabody Hotel

Khách sạn Peabody

Ví dụ thực tế

I hope the ducks are still at the Peabody.

Tôi hy vọng những con vịt vẫn còn ở Peabody.

Nguồn: Our Day This Season 1

Ladies and gentlemen, the march of the world-famous Peabody Ducks.

Thưa quý ông, quý bà, cuộc diễu hành của những chú vịt Peabody nổi tiếng thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

My title here at the Peabody Hotel is of the Duckmaster.

Chức danh của tôi tại khách sạn Peabody là Người làm chủ vịt.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Peabody said the cost of building passive houses could come down.

Peabody cho biết chi phí xây dựng các ngôi nhà thụ động có thể giảm xuống.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

He looked more closely and saw that the name Peabody had been cut into the tree.

Anh ta nhìn kỹ hơn và thấy tên Peabody đã được khắc lên cây.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Washington State native Peabody races a hydroplane named 9 Beacon Plumbing due to its company's sponsor.

Peabody, người bản địa của bang Washington, đua một chiếc thủy phi cơ tên là 9 Beacon Plumbing do nhà tài trợ của công ty.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Lydia Gordon of the Peabody Essex Museum in Massachusetts is our guide, part of our Canvas series.

Lydia Gordon đến từ Bảo tàng Peabody Essex ở Massachusetts là hướng dẫn viên của chúng tôi, một phần của loạt phim Canvas.

Nguồn: PBS Interview Education Series

I'll be there to see you accept your Peabody.

Tôi sẽ ở đó để xem bạn nhận giải Peabody.

Nguồn: The Newsroom Season 2

Like, if you need to put Miss Peabody on your wall in a mural, like, do that.

Ví dụ, nếu bạn cần đặt Miss Peabody lên tường trong một bức tranh tường, thì cứ làm đi.

Nguồn: Life's Treasure Chest

South Peabody Court is the name of the street in this example.

South Peabody Court là tên của con phố trong ví dụ này.

Nguồn: 2007 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay