peacocklike

[Mỹ]/[ˈpiːkɒkˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈpiːkɒkˌlaɪk]/

Dịch

adj. 像孔雀一样的;具有孔雀般华丽外表的;炫耀的;华丽的;浮华的。

Cụm từ & Cách kết hợp

peacocklike grace

vẻ duyên dáng như công

peacocklike strut

điệu bộ kiêu hãnh như công

peacocklike display

khoe mẽ như công

peacocklike manner

thái độ kiêu hãnh như công

peacocklike pride

lòng tự cao như công

acting peacocklike

hành xử kiêu hãnh như công

peacocklike plumage

lông vũ rực rỡ như công

peacocklike beauty

vẻ đẹp rực rỡ như công

peacocklike pose

điệu bộ kiêu hãnh như công

peacocklike air

thái độ kiêu hãnh như công

Câu ví dụ

she moved with a peacocklike grace, captivating the audience.

chị ấy di chuyển với vẻ duyên dáng như chim công, mê hoặc khán giả.

the dancer’s costume was peacocklike, shimmering with iridescent colors.

trang phục của vũ công mang phong cách chim công, lấp lánh với những màu sắc óng ánh.

his presentation style was peacocklike, full of flamboyant gestures.

phong cách thuyết trình của anh ấy mang tính chim công, đầy những cử chỉ phô trương.

the bride’s headpiece was peacocklike, adorned with feathers and jewels.

mũ đội đầu của cô dâu mang phong cách chim công, được trang trí bằng lông vũ và đá quý.

the garden featured a peacocklike fountain with cascading water.

khu vườn có một đài phun nước mang phong cách chim công với dòng nước chảy xuống.

the singer’s voice had a peacocklike quality, both powerful and beautiful.

giọng hát của ca sĩ mang chất liệu chim công, vừa mạnh mẽ vừa tuyệt đẹp.

he adopted a peacocklike attitude, trying to impress everyone.

anh ấy thể hiện thái độ như chim công, cố gắng gây ấn tượng với mọi người.

the interior design incorporated peacocklike accents, adding a touch of luxury.

thiết kế nội thất kết hợp các điểm nhấn mang phong cách chim công, thêm một chút sang trọng.

the child’s drawing was peacocklike, a vibrant explosion of color.

bức vẽ của đứa trẻ mang phong cách chim công, một vụ nổ màu sắc rực rỡ.

the restaurant’s decor was peacocklike, with elaborate details and rich fabrics.

trang trí của nhà hàng mang phong cách chim công, với những chi tiết cầu kỳ và vải vóc phong phú.

she described her friend’s personality as peacocklike and attention-seeking.

cô ấy mô tả tính cách của bạn mình là kiểu chim công và hay đòi hỏi sự chú ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay