peasecods

[Mỹ]/ˈpiːz.kɒdz/
[Anh]/ˈpiːz.kɑːdz/

Dịch

n. quả đậu xanh

Cụm từ & Cách kết hợp

peasecods burst

bùng nổ đậu

peasecods harvest

mùa thu hoạch đậu

peasecods tree

cây đậu

peasecods pod

vòng vỏ đậu

peasecods garden

vườn đậu

peasecods plant

cây đậu

peasecods growth

sự phát triển của đậu

peasecods seeds

hạt đậu

peasecods field

đồng đậu

peasecods variety

giống đậu

Câu ví dụ

peasecods are often found in gardens during the summer.

đậu hà lan thường được tìm thấy trong vườn vào mùa hè.

the children enjoyed collecting peasecods from the field.

các bạn nhỏ rất thích thu thập đậu hà lan từ đồng ruộng.

she used peasecods to decorate her homemade soup.

cô ấy sử dụng đậu hà lan để trang trí món súp tự làm của mình.

we learned how to plant peasecods in our gardening class.

chúng tôi đã học cách trồng đậu hà lan trong lớp học làm vườn của mình.

peasecods can be a fun activity for kids to explore nature.

đậu hà lan có thể là một hoạt động thú vị để trẻ em khám phá thiên nhiên.

she explained the differences between peasecods and other legumes.

cô ấy giải thích sự khác biệt giữa đậu hà lan và các loại đậu khác.

we made a game out of finding the largest peasecods.

chúng tôi đã biến việc tìm những quả đậu hà lan lớn nhất thành một trò chơi.

peasecods are a great source of protein for vegetarians.

đậu hà lan là một nguồn protein tuyệt vời cho người ăn chay.

he told a story about magical peasecods that grant wishes.

anh ấy kể một câu chuyện về những quả đậu hà lan kỳ diệu có thể ban những điều ước.

after the rain, the peasecods looked fresh and vibrant.

sau cơn mưa, những quả đậu hà lan trông tươi mới và tràn đầy sức sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay