peatbog

[Mỹ]/ˈpiːtˌbɒɡ/
[Anh]/ˈpitˌbɔɡ/

Dịch

n. một loại đất ngập nước chủ yếu được chi phối bởi than bùn; một đầm lầy nơi than bùn tích tụ
Các dạng của từ
số nhiềupeatbogs

Cụm từ & Cách kết hợp

peatbog habitat

môi trường sống than bùn

peatbog ecosystem

hệ sinh thái than bùn

peatbog restoration

khôi phục than bùn

peatbog conservation

bảo tồn than bùn

peatbog species

loài than bùn

peatbog research

nghiên cứu than bùn

peatbog area

diện tích than bùn

peatbog soil

đất than bùn

peatbog plants

thực vật than bùn

peatbog drainage

thoát nước than bùn

Câu ví dụ

the peatbog is home to many unique species of plants.

khên đều núi có nhà của nhiều loài thụ̣c vụng đội đặc biệt.

we explored the peatbog during our nature hike.

chúng tôi đã khám phá khên đều núi trong chuyến đi bộ đáp đặng hiểu.

peatbogs play a crucial role in carbon storage.

khên đều núi có vai trò̂ quan trọng trong việc lưu trữ khí cảm.

many birds nest in the dense vegetation of the peatbog.

nhiều chú vệt làm tổ trong thuyề vegêt dầy đặc của khên đều núi.

the peatbog was drained for agricultural purposes.

khên đều núi đã bị thoát nước để phục vụ mục đích nông nghiệp.

we found ancient artifacts buried in the peatbog.

chúng tôi đã tìm tháy những công cụ cử đại đặc biệt bị an âm trong khên đều núi.

walking through the peatbog can be quite slippery.

đi bộ qua khên đều núi có thể khó lượn.

peatbog ecosystems are sensitive to climate change.

hệ sinh thái khên đều núi nhạy cảm vói súy thoải khí hôa.

scientists study peatbogs to understand past climates.

những khoa học giả nghiên cú̂̉ khên đều núi để hiểu rõ hơn về khí hôa trong quá khượng.

the unique landscape of the peatbog attracts tourists.

khảo cảnh đội đặc của khên đều núi hút mộng du khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay