pecks of grain
vài đống ngũ cốc
little pecks
những cái mổ nhỏ
quick pecks
những cái mổ nhanh
pecks at food
mổ vào thức ăn
pecks of love
những cái mổ tình yêu
gentle pecks
những cái mổ nhẹ nhàng
pecks on cheeks
mổ vào má
pecks of affection
những cái mổ âu yếm
soft pecks
những cái mổ mềm mại
pecks of joy
những cái mổ vui sướng
the bird pecks at the seeds on the ground.
chim bồ câu mổ vào hạt trên mặt đất.
he pecks away at his homework every evening.
anh ấy chăm chỉ mổ vào bài tập về nhà mỗi tối.
the child pecks at the cookie with delight.
đứa trẻ mổ bánh quy với sự thích thú.
she pecks her way through the crowded market.
cô ấy mổ đường qua khu chợ đông đúc.
the woodpecker pecks rhythmically on the tree.
chim gõ kiến mổ vào cây một cách nhịp nhàng.
he pecks at the keyboard, trying to finish his report.
anh ấy mổ vào bàn phím, cố gắng hoàn thành báo cáo của mình.
the chicken pecks at the ground searching for food.
con gà mổ vào mặt đất để tìm kiếm thức ăn.
she pecks out a tune on the piano.
cô ấy mổ một giai điệu trên đàn piano.
he pecks at the screen, trying to get a better view.
anh ấy mổ vào màn hình, cố gắng nhìn rõ hơn.
the parrot pecks playfully at its owner's finger.
con vẹt mổ vào ngón tay chủ nhân của nó một cách nghịch ngợm.
pecks of grain
vài đống ngũ cốc
little pecks
những cái mổ nhỏ
quick pecks
những cái mổ nhanh
pecks at food
mổ vào thức ăn
pecks of love
những cái mổ tình yêu
gentle pecks
những cái mổ nhẹ nhàng
pecks on cheeks
mổ vào má
pecks of affection
những cái mổ âu yếm
soft pecks
những cái mổ mềm mại
pecks of joy
những cái mổ vui sướng
the bird pecks at the seeds on the ground.
chim bồ câu mổ vào hạt trên mặt đất.
he pecks away at his homework every evening.
anh ấy chăm chỉ mổ vào bài tập về nhà mỗi tối.
the child pecks at the cookie with delight.
đứa trẻ mổ bánh quy với sự thích thú.
she pecks her way through the crowded market.
cô ấy mổ đường qua khu chợ đông đúc.
the woodpecker pecks rhythmically on the tree.
chim gõ kiến mổ vào cây một cách nhịp nhàng.
he pecks at the keyboard, trying to finish his report.
anh ấy mổ vào bàn phím, cố gắng hoàn thành báo cáo của mình.
the chicken pecks at the ground searching for food.
con gà mổ vào mặt đất để tìm kiếm thức ăn.
she pecks out a tune on the piano.
cô ấy mổ một giai điệu trên đàn piano.
he pecks at the screen, trying to get a better view.
anh ấy mổ vào màn hình, cố gắng nhìn rõ hơn.
the parrot pecks playfully at its owner's finger.
con vẹt mổ vào ngón tay chủ nhân của nó một cách nghịch ngợm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay