pectinibranchia

[Mỹ]/pɛk.tɪ.nɪˈbræŋ.kɪə/
[Anh]/pɛk.tɪ.nɪˈbræŋ.kɪə/

Dịch

n. bậc phân loại y học của các loài nhuyễn thể chân bụng biển, các loài ốc vảy lược.
Các dạng của từ
số nhiềupectinibranchias

Cụm từ & Cách kết hợp

the pectinibranchia

Vietnamese_translation

pectinibranchial gills

Vietnamese_translation

pectinibranchia species

Vietnamese_translation

pectinibranchia classification

Vietnamese_translation

pectinibranchia anatomy

Vietnamese_translation

of pectinibranchia

Vietnamese_translation

and pectinibranchia

Vietnamese_translation

pectinibranchia group

Vietnamese_translation

pectinibranchia order

Vietnamese_translation

the pectinibranchiae

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the order pectinibranchia includes many marine gastropods with characteristic gill structures.

Đơn vị phân loại Pectinibranchia bao gồm nhiều loài nhuyễn thể biển có cấu trúc mang đặc trưng.

pectinibranchia snails are found in both tropical and temperate marine environments.

Động vật nhuyễn thể Pectinibranchia có thể được tìm thấy trong cả môi trường biển nhiệt đới và ôn đới.

researchers study pectinibranchia anatomy to understand the evolution of gastropod mollusks.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu giải phẫu của Pectinibranchia để hiểu rõ sự tiến hóa của các loài nhuyễn thể thân mềm.

the shell morphology of pectinibranchia varies significantly across different families.

Hình thái vỏ của Pectinibranchia thay đổi đáng kể giữa các họ khác nhau.

pectinibranchia classification has been revised several times due to molecular phylogenetic studies.

Phân loại của Pectinibranchia đã được sửa đổi nhiều lần nhờ các nghiên cứu về tiến hóa phân tử.

some pectinibranchia species are important in marine ecosystems as predators.

Một số loài Pectinibranchia đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển với tư cách là loài săn mồi.

the radula of pectinibranchia gastropods is adapted for their specific feeding habits.

Chiếc lưỡi mài của các loài Pectinibranchia được thích nghi với thói quen ăn uống đặc trưng của chúng.

fossil records of pectinibranchia date back to the mesozoic era.

Các bản ghi hóa thạch của Pectinibranchia có thể追溯 back đến kỷ Trung sinh.

pectinibranchia are characterized by their comb-like gills, which give them their name.

Pectinibranchia được đặc trưng bởi những mang giống lược, điều này cũng là nguồn gốc của tên gọi của chúng.

many pectinibranchia species have adapted to intertidal zones with varying salinity.

Nhiều loài Pectinibranchia đã thích nghi với các vùng triều cường có độ mặn thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay