ctenidium

[Mỹ]/kɪˈnɪdɪəm/
[Anh]/kɪˈnɪdɪəm/

Dịch

n. cấu trúc giống như lược, đặc biệt trong mang của một số động vật thủy sinh
Word Forms
số nhiềuctenidiums

Cụm từ & Cách kết hợp

ctenidium structure

cấu trúc ctenidium

ctenidium function

chức năng ctenidium

ctenidium morphology

hình thái ctenidium

ctenidium classification

phân loại ctenidium

ctenidium analysis

phân tích ctenidium

ctenidium development

sự phát triển của ctenidium

ctenidium adaptation

sự thích nghi của ctenidium

ctenidium diversity

sự đa dạng của ctenidium

ctenidium evolution

sự tiến hóa của ctenidium

ctenidium research

nghiên cứu về ctenidium

Câu ví dụ

the ctenidium plays a crucial role in the respiratory system of some mollusks.

ở một số động vật thân mềm, ctenidium đóng vai trò quan trọng trong hệ hô hấp.

researchers studied the structure of the ctenidium under a microscope.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc của ctenidium dưới kính hiển vi.

the ctenidium can vary significantly between different mollusk species.

ctenidium có thể khác biệt đáng kể giữa các loài động vật thân mềm khác nhau.

the ctenidium is often used in classification of marine animals.

ctenidium thường được sử dụng trong phân loại động vật biển.

the anatomy of the ctenidium is fascinating to marine biologists.

bộ giải phẫu của ctenidium rất thú vị đối với các nhà sinh vật học biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay