pedagog

[Mỹ]/'pedəɡɔɡ/

Dịch

n. giáo viên tại một trường tiểu học; một giáo viên thích khoe khoang kiến thức của mình.
Các dạng của từ
số nhiềupedagogs

Cụm từ & Cách kết hợp

pedagogical methods

phương pháp sư phạm

pedagogical theories

thuyết sư phạm

pedagogical techniques

kỹ thuật sư phạm

Câu ví dụ

It is noted that making use of the CAI in the teaching can produce better teaching result than traditional teaching methods and it provides a multiple pedagog...

Đã có ghi nhận rằng việc sử dụng CAI trong giảng dạy có thể tạo ra kết quả giảng dạy tốt hơn so với các phương pháp giảng dạy truyền thống và nó cung cấp một đa dạng các phương pháp sư phạm...

In the present era, new human pedagog Bahaullah enlightened in the Covenant of Bahá'u'lláh that the most important quality the present-day human beings needed to have was “unity”.

Trong thời đại hiện tại, những người theo đuổi phương pháp sư phạm của con người mới, Bahaullah đã khai sáng trong Giao ước của Bahá'u'lláh rằng phẩm chất quan trọng nhất mà con người hiện đại cần có là “sự thống nhất”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay