pedalos

[Mỹ]/ˈpɛd.əl.əʊ/
[Anh]/ˈpɛd.ə.loʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền nhỏ được điều khiển bằng cách đạp; thuyền đạp chân

Cụm từ & Cách kết hợp

pedalo ride

chuyến đi đạp vịt

pedalo rental

cho thuê đạp vịt

pedalo fun

vui chơi đạp vịt

pedalo trip

chuyến đi đạp vịt

pedalo adventure

cuộc phiêu lưu đạp vịt

pedalo tour

tour đạp vịt

pedalo experience

trải nghiệm đạp vịt

pedalo lake

hồ đạp vịt

pedalo activity

hoạt động đạp vịt

pedalo race

đua đạp vịt

Câu ví dụ

we rented a pedalo for the afternoon.

Chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền đạp vịt cho buổi chiều.

it was fun to pedal around the lake on a pedalo.

Thật vui khi đạp quanh hồ trên một chiếc thuyền đạp vịt.

many families enjoy a day out on a pedalo.

Nhiều gia đình thích dành một ngày đi chơi trên thuyền đạp vịt.

we saw ducks while paddling the pedalo.

Chúng tôi đã nhìn thấy những con vịt khi đang đạp thuyền.

she took her kids out on a pedalo for some fun.

Cô ấy đưa các con ra đi chơi trên thuyền đạp vịt để vui vẻ.

the pedalo was a great way to explore the bay.

Chiếc thuyền đạp vịt là một cách tuyệt vời để khám phá vịnh.

he struggled to steer the pedalo in the wind.

Anh ấy gặp khó khăn khi điều khiển chiếc thuyền đạp vịt trong gió.

after a long day, we relaxed on the pedalo.

Sau một ngày dài, chúng tôi thư giãn trên thuyền đạp vịt.

they enjoyed a sunset ride on the pedalo.

Họ đã tận hưởng một chuyến đi ngắm hoàng hôn trên thuyền đạp vịt.

the pedalo rental shop was very busy this weekend.

Cửa hàng cho thuê thuyền đạp vịt rất đắt khách vào cuối tuần này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay