pedeses in motion
các bước đi trong chuyển động
pedeses of change
các bước đi của sự thay đổi
pedeses of time
các bước đi của thời gian
pedeses of progress
các bước đi của sự tiến bộ
pedeses in sync
các bước đi hòa hợp
pedeses to follow
các bước đi để theo dõi
pedeses of life
các bước đi của cuộc sống
pedeses of destiny
các bước đi của số phận
pedeses of adventure
các bước đi của cuộc phiêu lưu
she pedeses her way through the crowd.
Cô ấy đã len lỏi qua đám đông.
he tried to pedeses the difficult situation with ease.
Anh ấy cố gắng xử lý tình huống khó khăn một cách dễ dàng.
we need to pedeses our plans for the weekend.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho cuối tuần.
they pedeses the project to meet the deadline.
Họ đã thực hiện dự án để đáp ứng thời hạn.
she always pedeses her thoughts before speaking.
Cô ấy luôn cân nhắc suy nghĩ trước khi nói.
he pedeses the conversation to avoid conflict.
Anh ấy điều chỉnh cuộc trò chuyện để tránh xung đột.
we should pedeses our approach to the problem.
Chúng ta nên điều chỉnh cách tiếp cận vấn đề.
she knows how to pedeses her emotions effectively.
Cô ấy biết cách kiểm soát cảm xúc của mình một cách hiệu quả.
he often pedeses his schedule to fit in more activities.
Anh ấy thường điều chỉnh lịch trình của mình để có thêm thời gian cho các hoạt động khác.
they had to pedeses their expectations for the event.
Họ phải điều chỉnh kỳ vọng của họ cho sự kiện.
pedeses in motion
các bước đi trong chuyển động
pedeses of change
các bước đi của sự thay đổi
pedeses of time
các bước đi của thời gian
pedeses of progress
các bước đi của sự tiến bộ
pedeses in sync
các bước đi hòa hợp
pedeses to follow
các bước đi để theo dõi
pedeses of life
các bước đi của cuộc sống
pedeses of destiny
các bước đi của số phận
pedeses of adventure
các bước đi của cuộc phiêu lưu
she pedeses her way through the crowd.
Cô ấy đã len lỏi qua đám đông.
he tried to pedeses the difficult situation with ease.
Anh ấy cố gắng xử lý tình huống khó khăn một cách dễ dàng.
we need to pedeses our plans for the weekend.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho cuối tuần.
they pedeses the project to meet the deadline.
Họ đã thực hiện dự án để đáp ứng thời hạn.
she always pedeses her thoughts before speaking.
Cô ấy luôn cân nhắc suy nghĩ trước khi nói.
he pedeses the conversation to avoid conflict.
Anh ấy điều chỉnh cuộc trò chuyện để tránh xung đột.
we should pedeses our approach to the problem.
Chúng ta nên điều chỉnh cách tiếp cận vấn đề.
she knows how to pedeses her emotions effectively.
Cô ấy biết cách kiểm soát cảm xúc của mình một cách hiệu quả.
he often pedeses his schedule to fit in more activities.
Anh ấy thường điều chỉnh lịch trình của mình để có thêm thời gian cho các hoạt động khác.
they had to pedeses their expectations for the event.
Họ phải điều chỉnh kỳ vọng của họ cho sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay