| số nhiều | pedras |
the ancient temple was built with large pedra blocks.
ngôi đền cổ được xây bằng những khối đá lớn.
she stumbled over a hidden pedra on the path.
cô vấp phải một hòn đá giấu trên đường.
the sculptor carved a beautiful figure from the pedra.
nhà điêu khắc đã chạm trổ một bức tượng đẹp từ tảng đá.
children threw pequenas pedras into the river.
những đứa trẻ ném những hòn đá nhỏ xuống sông.
the old wall was made of heavy pedra stones.
bức tường cũ được làm bằng những tảng đá nặng.
he felt a sharp pedra in his shoe.
anh cảm thấy một hòn đá sắc trong giày.
the garden path is lined with decorative pedras.
lối đi trong vườn được lót bằng những viên đá trang trí.
a huge pedra blocked the mountain road.
một tảng đá khổng lồ chặn đường núi.
the archaeologists found ancient pedra carvings.
các nhà khảo cổ tìm thấy những bức chạm khắc đá cổ.
rain eroded the soft pedra over centuries.
mưa đã bào mòn tảng đá mềm qua nhiều thế kỷ.
the climber gripped the cold pedra tightly.
người leo núi nắm chặt tảng đá lạnh.
they built a fire beside the large pedra.
họ nhóm lửa cạnh tảng đá lớn.
the ancient temple was built with large pedra blocks.
ngôi đền cổ được xây bằng những khối đá lớn.
she stumbled over a hidden pedra on the path.
cô vấp phải một hòn đá giấu trên đường.
the sculptor carved a beautiful figure from the pedra.
nhà điêu khắc đã chạm trổ một bức tượng đẹp từ tảng đá.
children threw pequenas pedras into the river.
những đứa trẻ ném những hòn đá nhỏ xuống sông.
the old wall was made of heavy pedra stones.
bức tường cũ được làm bằng những tảng đá nặng.
he felt a sharp pedra in his shoe.
anh cảm thấy một hòn đá sắc trong giày.
the garden path is lined with decorative pedras.
lối đi trong vườn được lót bằng những viên đá trang trí.
a huge pedra blocked the mountain road.
một tảng đá khổng lồ chặn đường núi.
the archaeologists found ancient pedra carvings.
các nhà khảo cổ tìm thấy những bức chạm khắc đá cổ.
rain eroded the soft pedra over centuries.
mưa đã bào mòn tảng đá mềm qua nhiều thế kỷ.
the climber gripped the cold pedra tightly.
người leo núi nắm chặt tảng đá lạnh.
they built a fire beside the large pedra.
họ nhóm lửa cạnh tảng đá lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay