pet peeves
những điều khó chịu
common peeves
những điều khó chịu phổ biến
biggest peeves
những điều khó chịu nhất
minor peeves
những điều khó chịu nhỏ
personal peeves
những điều khó chịu cá nhân
daily peeves
những điều khó chịu hàng ngày
little peeves
những điều khó chịu nhỏ
quirky peeves
những điều khó chịu kỳ lạ
specific peeves
những điều khó chịu cụ thể
frequent peeves
những điều khó chịu thường xuyên
one of my biggest peeves is when people chew loudly.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người nhai la liệt.
her constant lateness is a major peeve for me.
Sự chậm trễ liên tục của cô ấy là một điều khiến tôi khó chịu lớn.
one of my pet peeves is when people interrupt me.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người ngắt lời tôi.
it really peeves me when someone leaves the lights on.
Tôi thực sự khó chịu khi ai đó để đèn bật.
his habit of not replying to messages is a huge peeve.
Thói quen không trả lời tin nhắn của anh ấy là một điều khiến tôi rất khó chịu.
one of my peeves is when people don't say thank you.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người không nói lời cảm ơn.
it peeves me when people don't respect personal space.
Tôi khó chịu khi mọi người không tôn trọng không gian cá nhân.
her constant complaining is a real peeve for everyone.
Sự phàn nàn liên tục của cô ấy là một điều khiến ai đó khó chịu.
one of my peeves is when people misuse common phrases.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người sử dụng sai các cụm từ thông dụng.
it peeves me when someone cuts in line.
Tôi khó chịu khi ai đó chen hàng.
pet peeves
những điều khó chịu
common peeves
những điều khó chịu phổ biến
biggest peeves
những điều khó chịu nhất
minor peeves
những điều khó chịu nhỏ
personal peeves
những điều khó chịu cá nhân
daily peeves
những điều khó chịu hàng ngày
little peeves
những điều khó chịu nhỏ
quirky peeves
những điều khó chịu kỳ lạ
specific peeves
những điều khó chịu cụ thể
frequent peeves
những điều khó chịu thường xuyên
one of my biggest peeves is when people chew loudly.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người nhai la liệt.
her constant lateness is a major peeve for me.
Sự chậm trễ liên tục của cô ấy là một điều khiến tôi khó chịu lớn.
one of my pet peeves is when people interrupt me.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người ngắt lời tôi.
it really peeves me when someone leaves the lights on.
Tôi thực sự khó chịu khi ai đó để đèn bật.
his habit of not replying to messages is a huge peeve.
Thói quen không trả lời tin nhắn của anh ấy là một điều khiến tôi rất khó chịu.
one of my peeves is when people don't say thank you.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người không nói lời cảm ơn.
it peeves me when people don't respect personal space.
Tôi khó chịu khi mọi người không tôn trọng không gian cá nhân.
her constant complaining is a real peeve for everyone.
Sự phàn nàn liên tục của cô ấy là một điều khiến ai đó khó chịu.
one of my peeves is when people misuse common phrases.
Một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất là khi mọi người sử dụng sai các cụm từ thông dụng.
it peeves me when someone cuts in line.
Tôi khó chịu khi ai đó chen hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay