peeving off
khó chịu
peeving me
khó chịu với tôi
peeving you
khó chịu với bạn
peeving others
khó chịu với những người khác
peeving around
khó chịu chung quanh
peeving moments
những khoảnh khắc khó chịu
peeving issues
những vấn đề khó chịu
peeving remarks
những nhận xét khó chịu
peeving situation
tình huống khó chịu
peeving habits
những thói quen khó chịu
her constant interruptions are really peeving me.
Những sự ngắt lời liên tục của cô ấy thực sự khiến tôi khó chịu.
it's peeving when people don't respect your time.
Thật khó chịu khi mọi người không tôn trọng thời gian của bạn.
he has a habit of peeving his colleagues with silly jokes.
Anh ấy có thói quen khiến đồng nghiệp khó chịu với những trò đùa ngốc nghếch.
the noise from the construction site is peeving the residents.
Tiếng ồn từ công trường xây dựng khiến người dân khó chịu.
it's really peeving when you forget your keys at home.
Thật sự khó chịu khi bạn quên chìa khóa ở nhà.
she found his constant texting during dinner peeving.
Cô ấy thấy việc nhắn tin liên tục của anh ấy trong bữa tối thật khó chịu.
being late for the meeting is peeving to everyone involved.
Việc đến muộn cho cuộc họp khiến tất cả những người tham gia đều khó chịu.
the way he chews loudly is peeving her.
Cách anh ấy nhai la liệt khiến cô ấy khó chịu.
it's peeving to see the same mistakes repeated.
Thật khó chịu khi thấy những sai lầm tương tự lặp lại.
she complained that the weather was peeving her plans.
Cô ấy phàn nàn rằng thời tiết đã làm gián đoạn kế hoạch của cô ấy.
peeving off
khó chịu
peeving me
khó chịu với tôi
peeving you
khó chịu với bạn
peeving others
khó chịu với những người khác
peeving around
khó chịu chung quanh
peeving moments
những khoảnh khắc khó chịu
peeving issues
những vấn đề khó chịu
peeving remarks
những nhận xét khó chịu
peeving situation
tình huống khó chịu
peeving habits
những thói quen khó chịu
her constant interruptions are really peeving me.
Những sự ngắt lời liên tục của cô ấy thực sự khiến tôi khó chịu.
it's peeving when people don't respect your time.
Thật khó chịu khi mọi người không tôn trọng thời gian của bạn.
he has a habit of peeving his colleagues with silly jokes.
Anh ấy có thói quen khiến đồng nghiệp khó chịu với những trò đùa ngốc nghếch.
the noise from the construction site is peeving the residents.
Tiếng ồn từ công trường xây dựng khiến người dân khó chịu.
it's really peeving when you forget your keys at home.
Thật sự khó chịu khi bạn quên chìa khóa ở nhà.
she found his constant texting during dinner peeving.
Cô ấy thấy việc nhắn tin liên tục của anh ấy trong bữa tối thật khó chịu.
being late for the meeting is peeving to everyone involved.
Việc đến muộn cho cuộc họp khiến tất cả những người tham gia đều khó chịu.
the way he chews loudly is peeving her.
Cách anh ấy nhai la liệt khiến cô ấy khó chịu.
it's peeving to see the same mistakes repeated.
Thật khó chịu khi thấy những sai lầm tương tự lặp lại.
she complained that the weather was peeving her plans.
Cô ấy phàn nàn rằng thời tiết đã làm gián đoạn kế hoạch của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay