peglegs

[Mỹ]/ˈpɛɡˌlɛɡz/
[Anh]/ˈpɛɡˌlɛɡz/

Dịch

n. chân gỗ; (thông tục) người có chân gỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden pegleg

chân giả bằng gỗ

pirate's pegleg

chân giả của cướp biển

two peglegs

hai chân giả

old pegleg

chân giả cũ

wearing a pegleg

đeo một chân giả

carved pegleg

chân giả chạm khắc

hollow pegleg

chân giả rỗng

walked on peglegs

đi bằng chân giả

artificial pegleg

chân giả nhân tạo

crude pegleg

chân giả thô sơ

Câu ví dụ

the pirate adjusted his wooden peglegs before walking the plank.

Thằng cướp biển điều chỉnh đôi chân gỗ của mình trước khi bước lên tấm ván.

she learned to walk confidently on her new peglegs.

Cô học cách đi lại tự tin trên đôi chân gỗ mới của mình.

the prosthetic peglegs allowed him to run marathons.

Đôi chân giả giúp anh ta chạy marathon.

his grandfather's antique peglegs are displayed in the museum.

Đôi chân gỗ cổ của ông nội anh được trưng bày tại bảo tàng.

the carpenter crafted custom peglegs for the veteran.

Kỹ thuật viên đã chế tạo đôi chân gỗ tùy chỉnh cho cựu chiến binh.

modern peglegs are made from lightweight carbon fiber.

Đôi chân gỗ hiện đại được làm từ sợi carbon nhẹ.

the child took her first steps on her bright red peglegs.

Em bé đã bước đi lần đầu tiên trên đôi chân gỗ màu đỏ rực.

insurance often covers the cost of medical peglegs.

Bảo hiểm thường chi trả chi phí cho đôi chân gỗ y tế.

the experienced climber conquered the mountain using special peglegs.

Nhà leo núi giàu kinh nghiệm đã chinh phục ngọn núi bằng đôi chân gỗ đặc biệt.

physical therapy helps new amputees adapt to their peglegs.

Liệu pháp vật lý giúp những người mới cắt cụt chân thích nghi với đôi chân gỗ của họ.

the veteran received high-tech military peglegs after his injury.

Cựu chiến binh đã nhận được đôi chân gỗ công nghệ cao sau chấn thương của mình.

she painted floral designs on her personalized peglegs.

Cô vẽ các họa tiết hoa lên đôi chân gỗ cá nhân của mình.

competitive athletes with peglegs compete in specialized events.

Các vận động viên thi đấu chuyên nghiệp với đôi chân gỗ tham gia các sự kiện chuyên biệt.

the elderly man struggled to maintain balance on his old peglegs.

Người đàn ông lớn tuổi đã vất vả để duy trì thăng bằng trên đôi chân gỗ cũ của mình.

custom peglegs can be expensive but provide better mobility.

Đôi chân gỗ tùy chỉnh có thể đắt đỏ nhưng cung cấp khả năng di chuyển tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay